Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.67.663 | Phòng Giao dịch số 26 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.67 | 4 |
G12.12.67.664 | KBNN Krông Nô | G12.12.67 | 4 |
G12.12.67.665 | KBNN Đắk Song | G12.12.67 | 4 |
G12.12.67.666 | Phòng Giao dịch số 27 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.67 | 4 |
G12.12.67.667 | KBNN Tuy Đức | G12.12.67 | 4 |
G12.12.68 | Kho bạc Nhà nước khu vực XVI | G12.12 | 3 |
G12.12.68.673 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.674 | KBNN Đam Rông | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.675 | KBNN Lạc Dương | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.676 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.677 | KBNN Đơn Dương | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.678 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.679 | KBNN Di Linh | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.680 | KBNN Bảo Lâm | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.681 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.682 | KBNN Đạ Tẻh | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.683 | KBNN Cát Tiên | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.684 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.685 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.686 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.687 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.688 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.689 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.690 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.691 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.692 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.693 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.68.694 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.68 | 4 |
G12.12.70 | Kho bạc Nhà nước Bình Phước | G12.12 | 3 |
G12.12.70.688 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI | G12.12.70 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |