Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.67.663 Phòng Giao dịch số 26 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.674
G12.12.67.664 KBNN Krông Nô G12.12.674
G12.12.67.665 KBNN Đắk Song G12.12.674
G12.12.67.666 Phòng Giao dịch số 27 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.674
G12.12.67.667 KBNN Tuy Đức G12.12.674
G12.12.68 Kho bạc Nhà nước khu vực XVI G12.123
G12.12.68.673 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.674 KBNN Đam Rông G12.12.684
G12.12.68.675 KBNN Lạc Dương G12.12.684
G12.12.68.676 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.677 KBNN Đơn Dương G12.12.684
G12.12.68.678 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.679 KBNN Di Linh G12.12.684
G12.12.68.680 KBNN Bảo Lâm G12.12.684
G12.12.68.681 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.682 KBNN Đạ Tẻh G12.12.684
G12.12.68.683 KBNN Cát Tiên G12.12.684
G12.12.68.684 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.685 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.686 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.687 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.688 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.689 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.690 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.691 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.692 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.693 Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.68.694 Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.684
G12.12.70 Kho bạc Nhà nước Bình Phước G12.123
G12.12.70.688 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XVI G12.12.704

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ