Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.64.629 KBNN Mang Yang G12.12.644
G12.12.64.630 KBNN Kông Chro G12.12.644
G12.12.64.631 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.644
G12.12.64.632 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.644
G12.12.64.633 Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.644
G12.12.64.634 KBNN Đăk Pơ G12.12.644
G12.12.64.635 KBNN Ia Pa G12.12.644
G12.12.64.637 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.644
G12.12.64.638 KBNN Phú Thiện G12.12.644
G12.12.64.639 KBNN Chư Pưh G12.12.644
G12.12.64.640 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.644
G12.12.66 Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk G12.123
G12.12.66.644 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.664
G12.12.66.645 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.664
G12.12.66.646 KBNN Ea Súp G12.12.664
G12.12.66.647 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.664
G12.12.66.648 KBNN Cư M'gar G12.12.664
G12.12.66.649 KBNN Krông Búk G12.12.664
G12.12.66.650 Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.664
G12.12.66.651 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.664
G12.12.66.652 KBNN M'Đrắk G12.12.664
G12.12.66.653 KBNN Krông Bông G12.12.664
G12.12.66.654 KBNN Krông Pắc G12.12.664
G12.12.66.655 KBNN Krông A Na G12.12.664
G12.12.66.656 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.664
G12.12.66.657 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.664
G12.12.66.658 Phòng Giao dịch số 24 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.664
G12.12.67 Kho bạc Nhà nước Đắk Nông G12.123
G12.12.67.661 Phòng Giao dịch số 28 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.674
G12.12.67.662 Phòng Giao dịch số 25 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.674

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ