Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.64.629 | KBNN Mang Yang | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.630 | KBNN Kông Chro | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.631 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.632 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.633 | Phòng Giao dịch số 3 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.634 | KBNN Đăk Pơ | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.635 | KBNN Ia Pa | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.637 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.638 | KBNN Phú Thiện | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.639 | KBNN Chư Pưh | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.640 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.64 | 4 |
G12.12.66 | Kho bạc Nhà nước Đắk Lắk | G12.12 | 3 |
G12.12.66.644 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.645 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.646 | KBNN Ea Súp | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.647 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.648 | KBNN Cư M'gar | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.649 | KBNN Krông Búk | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.650 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.651 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.652 | KBNN M'Đrắk | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.653 | KBNN Krông Bông | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.654 | KBNN Krông Pắc | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.655 | KBNN Krông A Na | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.656 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.657 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.66 | 4 |
G12.12.66.658 | Phòng Giao dịch số 24 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.66 | 4 |
G12.12.67 | Kho bạc Nhà nước Đắk Nông | G12.12 | 3 |
G12.12.67.661 | Phòng Giao dịch số 28 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.67 | 4 |
G12.12.67.662 | Phòng Giao dịch số 25 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.67 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |