Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.12.58.591 Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.584
G12.12.60 Kho bạc Nhà nước Bình Thuận G12.123
G12.12.60.594 Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.604
G12.12.60.595 KBNN Tuy Phong G12.12.604
G12.12.60.596 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.604
G12.12.60.597 KBNN Hàm Thuận Bắc G12.12.604
G12.12.60.598 Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.604
G12.12.60.599 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.604
G12.12.60.600 KBNN Đức Linh G12.12.604
G12.12.60.601 KBNN Hàm Tân G12.12.604
G12.12.60.602 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.604
G12.12.60.603 Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV G12.12.604
G12.12.62 Kho bạc Nhà nước Kon Tum G12.123
G12.12.62.610 Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.624
G12.12.62.611 Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.624
G12.12.62.612 Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.624
G12.12.62.613 Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.624
G12.12.62.614 KBNN Kon Rẫy G12.12.624
G12.12.62.615 KBNN Đắk Hà G12.12.624
G12.12.62.616 Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.624
G12.12.62.617 KBNN Tu Mơ Rông G12.12.624
G12.12.62.618 Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.624
G12.12.62.619 Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.624
G12.12.64 Kho bạc Nhà nước khu vực XIV G12.123
G12.12.64.623 Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.644
G12.12.64.624 Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.644
G12.12.64.625 Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.644
G12.12.64.626 Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV G12.12.644
G12.12.64.627 KBNN Chư Păh G12.12.644
G12.12.64.628 KBNN Ia Grai G12.12.644

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ