Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.12.58.591 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.58 | 4 |
G12.12.60 | Kho bạc Nhà nước Bình Thuận | G12.12 | 3 |
G12.12.60.594 | Phòng Giao dịch số 6 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.60 | 4 |
G12.12.60.595 | KBNN Tuy Phong | G12.12.60 | 4 |
G12.12.60.596 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.60 | 4 |
G12.12.60.597 | KBNN Hàm Thuận Bắc | G12.12.60 | 4 |
G12.12.60.598 | Phòng Giao dịch số 5 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.60 | 4 |
G12.12.60.599 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.60 | 4 |
G12.12.60.600 | KBNN Đức Linh | G12.12.60 | 4 |
G12.12.60.601 | KBNN Hàm Tân | G12.12.60 | 4 |
G12.12.60.602 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.60 | 4 |
G12.12.60.603 | Phòng Giao dịch số 9 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XV | G12.12.60 | 4 |
G12.12.62 | Kho bạc Nhà nước Kon Tum | G12.12 | 3 |
G12.12.62.610 | Phòng Giao dịch số 10 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.62 | 4 |
G12.12.62.611 | Phòng Giao dịch số 11 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.62 | 4 |
G12.12.62.612 | Phòng Giao dịch số 12 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.62 | 4 |
G12.12.62.613 | Phòng Giao dịch số 13 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.62 | 4 |
G12.12.62.614 | KBNN Kon Rẫy | G12.12.62 | 4 |
G12.12.62.615 | KBNN Đắk Hà | G12.12.62 | 4 |
G12.12.62.616 | Phòng Giao dịch số 14 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.62 | 4 |
G12.12.62.617 | KBNN Tu Mơ Rông | G12.12.62 | 4 |
G12.12.62.618 | Phòng Giao dịch số 15 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.62 | 4 |
G12.12.62.619 | Phòng Giao dịch số 7 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.62 | 4 |
G12.12.64 | Kho bạc Nhà nước khu vực XIV | G12.12 | 3 |
G12.12.64.623 | Phòng Giao dịch số 1 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.624 | Phòng Giao dịch số 4 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.625 | Phòng Giao dịch số 8 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.626 | Phòng Giao dịch số 2 - Kho bạc Nhà nước Khu vực XIV | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.627 | KBNN Chư Păh | G12.12.64 | 4 |
G12.12.64.628 | KBNN Ia Grai | G12.12.64 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |