Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

3.441 bản ghi3.052 còn hiệu lực7 cấp mãHành chính & tổ chức nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

TênMã chaCấp
G12.99.64.09 Thống kê cơ sở Liên Hương G12.99.644
G12.99.64.10 Thống kê cơ sở Hàm Thuận G12.99.644
G12.99.64.11 Thống kê cơ sở La Gi G12.99.644
G12.99.64.12 Thống kê cơ sở Đức Linh G12.99.644
G12.99.64.13 Thống kê cơ sở Nam Gia Nghĩa G12.99.644
G12.99.64.14 Thống kê cơ sở Kiến Đức G12.99.644
G12.99.64.15 Thống kê cơ sở Thuận An G12.99.644
G12.99.64.16 Thống kê cơ sở Cư Jút G12.99.644
G12.99.65 Chi cục thống kê tỉnh Bình Phước G12.993
G12.99.65.01 Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Phước G12.99.654
G12.99.65.02 Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Phước G12.99.654
G12.99.65.03 Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Phước G12.99.654
G12.99.65.04 Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Phước G12.99.654
G12.99.65.05 Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Phước G12.99.654
G12.99.65.06 Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Phước G12.99.654
G12.99.66 Chi cục thống kê tỉnh Tiền Giang G12.993
G12.99.66.01 Đội Thống kê số 1 - tỉnh Tiền Giang G12.99.664
G12.99.66.02 Đội Thống kê số 2 - tỉnh Tiền Giang G12.99.664
G12.99.66.03 Đội Thống kê số 3 - tỉnh Tiền Giang G12.99.664
G12.99.66.04 Đội Thống kê số 4 - tỉnh Tiền Giang G12.99.664
G12.99.66.05 Đội Thống kê số 5 - tỉnh Tiền Giang G12.99.664
G12.99.66.06 Đội Thống kê số 6 - tỉnh Tiền Giang G12.99.664
G12.99.66.07 Đội Thống kê số 7 - tỉnh Tiền Giang G12.99.664
G12.99.66.08 Đội Thống kê số 8 - tỉnh Tiền Giang G12.99.664
G12.99.67 Chi cục thống kê tỉnh Bến Tre G12.993
G12.99.67.01 Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bến Tre G12.99.674
G12.99.67.02 Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bến Tre G12.99.674
G12.99.67.03 Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bến Tre G12.99.674
G12.99.67.04 Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bến Tre G12.99.674
G12.99.67.05 Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bến Tre G12.99.674

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ