Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.62 | Thống kê tỉnh Đắk Lắk | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.62.01 | Thống kê cơ sở Buôn Ma Thuột | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.02 | Thống kê cơ sở Quảng Phú | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.03 | Thống kê cơ sở Krông Pắc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.04 | Thống kê cơ sở Ea Drăng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.05 | Thống kê cơ sở Ea Wer | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.06 | Thống kê cơ sở Buôn Hồ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.07 | Thống kê cơ sở Ea Kar | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.08 | Thống kê cơ sở Krông Bông | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.09 | Thống kê cơ sở Krông Ana | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.10 | Thống kê cơ sở Tuy Hòa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.11 | Thống kê cơ sở Sông Cầu | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.12 | Thống kê cơ sở Đông Hòa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.13 | Thống kê cơ sở Tuy An Bắc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.14 | Thống kê cơ sở Sơn Hòa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.62.15 | Thống kê cơ sở Tây Hòa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.62 | 01/03/2026 |
G12.99.63 | Chi cục thống kê tỉnh Đắk Nông | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.63.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Đắk Nông | 374/QĐ-BTC | G12.99.63 | 01/03/2026 | |
G12.99.63.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Đắk Nông | 374/QĐ-BTC | G12.99.63 | 01/03/2026 | |
G12.99.63.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Đắk Nông | 374/QĐ-BTC | G12.99.63 | 01/03/2026 | |
G12.99.63.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Đắk Nông | 374/QĐ-BTC | G12.99.63 | 01/03/2026 | |
G12.99.64 | Thống kê tỉnh Lâm Đồng | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.64.01 | Thống kê cơ sở Đà Lạt | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.64 | 01/03/2026 |
G12.99.64.02 | Thống kê cơ sở Bảo Lộc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.64 | 01/03/2026 |
G12.99.64.03 | Thống kê cơ sở Lâm Hà | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.64 | 01/03/2026 |
G12.99.64.04 | Thống kê cơ sở Đức Trọng | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.64 | 01/03/2026 |
G12.99.64.05 | Thống kê cơ sở Di Linh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.64 | 01/03/2026 |
G12.99.64.06 | Thống kê cơ sở Đạ Tẻh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.64 | 01/03/2026 |
G12.99.64.07 | Thống kê cơ sở Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.64 | 01/03/2026 |
G12.99.64.08 | Thống kê cơ sở Phú Quý | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.64 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |