Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

MãTênVăn bản ban hànhNgày hiệu lựcMã chaNgày văn bản
G12.99.62 Thống kê tỉnh Đắk Lắk 3881/QĐ-BTC17/11/2025G12.9917/11/2025
G12.99.62.01 Thống kê cơ sở Buôn Ma Thuột 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.02 Thống kê cơ sở Quảng Phú 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.03 Thống kê cơ sở Krông Pắc 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.04 Thống kê cơ sở Ea Drăng 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.05 Thống kê cơ sở Ea Wer 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.06 Thống kê cơ sở Buôn Hồ 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.07 Thống kê cơ sở Ea Kar 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.08 Thống kê cơ sở Krông Bông 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.09 Thống kê cơ sở Krông Ana 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.10 Thống kê cơ sở Tuy Hòa 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.11 Thống kê cơ sở Sông Cầu 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.12 Thống kê cơ sở Đông Hòa 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.13 Thống kê cơ sở Tuy An Bắc 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.14 Thống kê cơ sở Sơn Hòa 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.62.15 Thống kê cơ sở Tây Hòa 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6201/03/2026
G12.99.63 Chi cục thống kê tỉnh Đắk Nông 374/QĐ-BTCG12.9901/03/2026
G12.99.63.01 Đội Thống kê số 1 - tỉnh Đắk Nông 374/QĐ-BTCG12.99.6301/03/2026
G12.99.63.02 Đội Thống kê số 2 - tỉnh Đắk Nông 374/QĐ-BTCG12.99.6301/03/2026
G12.99.63.03 Đội Thống kê số 3 - tỉnh Đắk Nông 374/QĐ-BTCG12.99.6301/03/2026
G12.99.63.04 Đội Thống kê số 4 - tỉnh Đắk Nông 374/QĐ-BTCG12.99.6301/03/2026
G12.99.64 Thống kê tỉnh Lâm Đồng 3881/QĐ-BTC17/11/2025G12.9917/11/2025
G12.99.64.01 Thống kê cơ sở Đà Lạt 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6401/03/2026
G12.99.64.02 Thống kê cơ sở Bảo Lộc 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6401/03/2026
G12.99.64.03 Thống kê cơ sở Lâm Hà 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6401/03/2026
G12.99.64.04 Thống kê cơ sở Đức Trọng 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6401/03/2026
G12.99.64.05 Thống kê cơ sở Di Linh 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6401/03/2026
G12.99.64.06 Thống kê cơ sở Đạ Tẻh 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6401/03/2026
G12.99.64.07 Thống kê cơ sở Bình Thuận 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6401/03/2026
G12.99.64.08 Thống kê cơ sở Phú Quý 374/QĐ-BTC01/03/2026G12.99.6401/03/2026

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ