Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.59.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 | |
G12.99.59.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 | |
G12.99.60 | Chi cục thống kê tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.61 | Thống kê tỉnh Gia Lai | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.61.01 | Thống kê cơ sở Pleiku | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.02 | Thống kê cơ sở Kbang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.03 | Thống kê cơ sở Kông Chro | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.04 | Thống kê cơ sở Đức Cơ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.05 | Thống kê cơ sở Chư Prông | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.06 | Thống kê cơ sở Phú Túc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.07 | Thống kê cơ sở Ia Pa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.08 | Thống kê cơ sở Mang Yang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.09 | Thống kê cơ sở Chư Păh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.10 | Thống kê cơ sở An Khê | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.11 | Thống kê cơ sở Chư Sê | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.12 | Thống kê cơ sở Ayun Pa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.13 | Thống kê cơ sở Quy Nhơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.14 | Thống kê cơ sở Bồng Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.15 | Thống kê cơ sở Phù Mỹ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.16 | Thống kê cơ sở Phù Cát | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.17 | Thống kê cơ sở Bình Định | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.18 | Thống kê cơ sở Hoài Ân | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.19 | Thống kê cơ sở Tây Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.20 | Thống kê cơ sở Tuy Phước | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |