Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)
Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.
Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.59.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 | |
G12.99.59.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 | |
G12.99.60 | Chi cục thống kê tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.60.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Kon Tum | 374/QĐ-BTC | G12.99.60 | 01/03/2026 | |
G12.99.61 | Thống kê tỉnh Gia Lai | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.61.01 | Thống kê cơ sở Pleiku | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.02 | Thống kê cơ sở Kbang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.03 | Thống kê cơ sở Kông Chro | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.04 | Thống kê cơ sở Đức Cơ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.05 | Thống kê cơ sở Chư Prông | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.06 | Thống kê cơ sở Phú Túc | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.07 | Thống kê cơ sở Ia Pa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.08 | Thống kê cơ sở Mang Yang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.09 | Thống kê cơ sở Chư Păh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.10 | Thống kê cơ sở An Khê | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.11 | Thống kê cơ sở Chư Sê | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.12 | Thống kê cơ sở Ayun Pa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.13 | Thống kê cơ sở Quy Nhơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.14 | Thống kê cơ sở Bồng Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.15 | Thống kê cơ sở Phù Mỹ | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.16 | Thống kê cơ sở Phù Cát | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.17 | Thống kê cơ sở Bình Định | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.18 | Thống kê cơ sở Hoài Ân | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.19 | Thống kê cơ sở Tây Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
G12.99.61.20 | Thống kê cơ sở Tuy Phước | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.61 | 01/03/2026 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
