Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)
Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
Cách đọc cấu trúc mã
- Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.
Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.55.08 | Đội Thống kê số 8 - tỉnh Long An | 374/QĐ-BTC | G12.99.55 | 01/03/2026 | |
G12.99.55.09 | Đội Thống kê số 9 - tỉnh Long An | 374/QĐ-BTC | G12.99.55 | 01/03/2026 | |
G12.99.56 | Chi cục thống kê tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.57 | Thống kê tỉnh Khánh Hoà | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.57.01 | Thống kê cơ sở Nha Trang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.02 | Thống kê cơ sở Cam Ranh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.03 | Thống kê cơ sở Ninh Hòa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.04 | Thống kê cơ sở Vạn Ninh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.05 | Thống kê cơ sở Cam Lâm | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.06 | Thống kê cơ sở Diên Khánh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.07 | Thống kê cơ sở Đông Hải | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.08 | Thống kê cơ sở Ninh Chử | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.09 | Thống kê cơ sở Ninh Phước | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.10 | Thống kê cơ sở Ninh Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.58 | Chi cục thống kê tỉnh Ninh Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.58.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Ninh Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.58 | 01/03/2026 | |
G12.99.58.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Ninh Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.58 | 01/03/2026 | |
G12.99.58.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Ninh Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.58 | 01/03/2026 | |
G12.99.58.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Ninh Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.58 | 01/03/2026 | |
G12.99.59 | Chi cục thống kê Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.59.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 | |
G12.99.59.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 | |
G12.99.59.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 | |
G12.99.59.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 |
Số liệu của danh mục này
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |
Danh mục cùng nhóm hành chính & tổ chức nhà nước
- Danh mục Địa bàn hành chính — 15.600 bản ghi
- Danh mục Mã định danh phục vụ kết nối các hệ thống quản lý văn bản và điều hành — 15.165 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Tài chính — 4.229 bản ghi
- Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (TT10/2016/TT-BTTTT) — 1.773 bản ghi
- Danh mục Các Bộ, ngành — 725 bản ghi
- Danh mục Mã dự phòng — 596 bản ghi
- Danh mục Cơ quan Dự trữ — 121 bản ghi
- Danh mục Nghị định — 50 bản ghi
