Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Văn bản ban hành | Ngày hiệu lực | Mã cha | Ngày văn bản |
|---|---|---|---|---|---|
G12.99.55.08 | Đội Thống kê số 8 - tỉnh Long An | 374/QĐ-BTC | G12.99.55 | 01/03/2026 | |
G12.99.55.09 | Đội Thống kê số 9 - tỉnh Long An | 374/QĐ-BTC | G12.99.55 | 01/03/2026 | |
G12.99.56 | Chi cục thống kê tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.56.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Phú Yên | 374/QĐ-BTC | G12.99.56 | 01/03/2026 | |
G12.99.57 | Thống kê tỉnh Khánh Hoà | 3881/QĐ-BTC | 17/11/2025 | G12.99 | 17/11/2025 |
G12.99.57.01 | Thống kê cơ sở Nha Trang | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.02 | Thống kê cơ sở Cam Ranh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.03 | Thống kê cơ sở Ninh Hòa | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.04 | Thống kê cơ sở Vạn Ninh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.05 | Thống kê cơ sở Cam Lâm | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.06 | Thống kê cơ sở Diên Khánh | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.07 | Thống kê cơ sở Đông Hải | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.08 | Thống kê cơ sở Ninh Chử | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.09 | Thống kê cơ sở Ninh Phước | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.57.10 | Thống kê cơ sở Ninh Sơn | 374/QĐ-BTC | 01/03/2026 | G12.99.57 | 01/03/2026 |
G12.99.58 | Chi cục thống kê tỉnh Ninh Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.58.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Ninh Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.58 | 01/03/2026 | |
G12.99.58.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Ninh Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.58 | 01/03/2026 | |
G12.99.58.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Ninh Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.58 | 01/03/2026 | |
G12.99.58.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Ninh Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.58 | 01/03/2026 | |
G12.99.59 | Chi cục thống kê Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99 | 01/03/2026 | |
G12.99.59.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 | |
G12.99.59.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 | |
G12.99.59.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 | |
G12.99.59.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Bình Thuận | 374/QĐ-BTC | G12.99.59 | 01/03/2026 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |