Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.
| Mã | Tên | Mã cha | Cấp |
|---|---|---|---|
G12.99.54.12 | Thống kê cơ sở Tân Thới Hiệp | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.13 | Thống kê cơ sở Phú Nhuận | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.14 | Thống kê cơ sở Tân Phú | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.15 | Thống kê cơ sở Tân Bình | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.16 | Thống kê cơ sở An Lạc | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.17 | Thống kê cơ sở Tân An Hội | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.18 | Thống kê cơ sở Hóc Môn | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.19 | Thống kê cơ sở Tân Nhựt | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.20 | Thống kê cơ sở Nhà Bè | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.21 | Thống kê cơ sở Bà Rịa | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.22 | Thống kê cơ sở Phú Mỹ | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.23 | Thống kê cơ sở Ngãi Giao | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.24 | Thống kê cơ sở Đất Đỏ | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.25 | Thống kê cơ sở Hồ Tràm | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.26 | Thống kê cơ sở Tam Thắng | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.27 | Thống kê cơ sở Thủ Dầu Một | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.28 | Thống kê cơ sở Bến Cát | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.29 | Thống kê cơ sở Tân Uyên | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.30 | Thống kê cơ sở Lái Thiêu | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.31 | Thống kê cơ sở Dĩ An | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.32 | Thống kê cơ sở Bắc Tân Uyên | G12.99.54 | 4 |
G12.99.54.33 | Thống kê cơ sở Bàu Bàng | G12.99.54 | 4 |
G12.99.55 | Chi cục thống kê tỉnh Long An | G12.99 | 3 |
G12.99.55.01 | Đội Thống kê số 1 - tỉnh Long An | G12.99.55 | 4 |
G12.99.55.02 | Đội Thống kê số 2 - tỉnh Long An | G12.99.55 | 4 |
G12.99.55.03 | Đội Thống kê số 3 - tỉnh Long An | G12.99.55 | 4 |
G12.99.55.04 | Đội Thống kê số 4 - tỉnh Long An | G12.99.55 | 4 |
G12.99.55.05 | Đội Thống kê số 5 - tỉnh Long An | G12.99.55 | 4 |
G12.99.55.06 | Đội Thống kê số 6 - tỉnh Long An | G12.99.55 | 4 |
G12.99.55.07 | Đội Thống kê số 7 - tỉnh Long An | G12.99.55 | 4 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 3.441 |
| Còn hiệu lực | 3.052 |
| Đã hết hiệu lực | 389 |
| Số cấp mã | 7 |