Danh mục Bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành Tài chính (QĐ20/2020/QĐ-TTg)

Bộ mã định danh các cơ quan, tổ chức dùng trong trao đổi văn bản điện tử giữa các cơ quan nhà nước. Mỗi cơ quan có một mã định danh duy nhất; hệ thống quản lý văn bản và điều hành dùng mã này để gửi nhận văn bản liên thông thay cho việc gõ tên cơ quan.

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã phân cấp theo cấu trúc cha — con: mã cơ quan cấp dưới nối tiếp mã cơ quan chủ quản, phân tách bằng dấu chấm.

Bảng mã bộ mã định danh trong trao đổi văn bản điện tử ngành tài chính (qđ20/2020/qđ-ttg)

MãTênMã chaCấp
G12.99.54.12 Thống kê cơ sở Tân Thới Hiệp G12.99.544
G12.99.54.13 Thống kê cơ sở Phú Nhuận G12.99.544
G12.99.54.14 Thống kê cơ sở Tân Phú G12.99.544
G12.99.54.15 Thống kê cơ sở Tân Bình G12.99.544
G12.99.54.16 Thống kê cơ sở An Lạc G12.99.544
G12.99.54.17 Thống kê cơ sở Tân An Hội G12.99.544
G12.99.54.18 Thống kê cơ sở Hóc Môn G12.99.544
G12.99.54.19 Thống kê cơ sở Tân Nhựt G12.99.544
G12.99.54.20 Thống kê cơ sở Nhà Bè G12.99.544
G12.99.54.21 Thống kê cơ sở Bà Rịa G12.99.544
G12.99.54.22 Thống kê cơ sở Phú Mỹ G12.99.544
G12.99.54.23 Thống kê cơ sở Ngãi Giao G12.99.544
G12.99.54.24 Thống kê cơ sở Đất Đỏ G12.99.544
G12.99.54.25 Thống kê cơ sở Hồ Tràm G12.99.544
G12.99.54.26 Thống kê cơ sở Tam Thắng G12.99.544
G12.99.54.27 Thống kê cơ sở Thủ Dầu Một G12.99.544
G12.99.54.28 Thống kê cơ sở Bến Cát G12.99.544
G12.99.54.29 Thống kê cơ sở Tân Uyên G12.99.544
G12.99.54.30 Thống kê cơ sở Lái Thiêu G12.99.544
G12.99.54.31 Thống kê cơ sở Dĩ An G12.99.544
G12.99.54.32 Thống kê cơ sở Bắc Tân Uyên G12.99.544
G12.99.54.33 Thống kê cơ sở Bàu Bàng G12.99.544
G12.99.55 Chi cục thống kê tỉnh Long An G12.993
G12.99.55.01 Đội Thống kê số 1 - tỉnh Long An G12.99.554
G12.99.55.02 Đội Thống kê số 2 - tỉnh Long An G12.99.554
G12.99.55.03 Đội Thống kê số 3 - tỉnh Long An G12.99.554
G12.99.55.04 Đội Thống kê số 4 - tỉnh Long An G12.99.554
G12.99.55.05 Đội Thống kê số 5 - tỉnh Long An G12.99.554
G12.99.55.06 Đội Thống kê số 6 - tỉnh Long An G12.99.554
G12.99.55.07 Đội Thống kê số 7 - tỉnh Long An G12.99.554

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi3.441
Còn hiệu lực3.052
Đã hết hiệu lực389
Số cấp mã7

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 121

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp16
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 121 công cụ