Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.
| Mã | Tên | Ngày hiệu lực | Ngày kết thúc | Mã cha |
|---|---|---|---|---|
0649 | Dự án, mục tiêu khác | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0640 |
0649 | Dự án, mục tiêu khác | — | 30/12/2017 | 0640 |
0650 | Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương | 31/12/2017 | Không thời hạn | |
0650 | Chương trình mục tiêu đầu tư phát triển hệ thống y tế địa phương | — | 30/12/2017 | |
0659 | Dự án, mục tiêu khác | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0650 |
0659 | Dự án, mục tiêu khác | — | 30/12/2017 | 0650 |
0660 | Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy | 31/12/2017 | Không thời hạn | |
0660 | Chương trình mục tiêu đảm bảo trật tự an toàn giao thông, phòng cháy, chữa cháy, phòng chống tội phạm và ma túy | — | 30/12/2017 | |
0669 | Dự án, mục tiêu khác | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0660 |
0669 | Dự án, mục tiêu | — | 30/12/2017 | 0660 |
0670 | Chương trình mục tiêu Công nghiệp quốc phòng thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW của Bộ Chính trị (gọi tắt là CNQP-06/BCT) | 31/12/2017 | Không thời hạn | |
0670 | Chương trình mục tiêu Công nghiệp quốc phòng thực hiện Nghị quyết 06-NQ/TW của Bộ Chính trị (gọi tắt là CNQP-06/BCT) | — | 30/12/2017 | |
0679 | Dự án, mục tiêu khác | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0670 |
0679 | Dự án, mục tiêu khác | — | 30/12/2017 | 0670 |
0680 | Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm | 31/12/2017 | Không thời hạn | |
0680 | Chương trình mục tiêu quốc phòng, an ninh trên địa bàn trọng điểm | — | 30/12/2017 | |
0689 | Dự án, mục tiêu khác | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0680 |
0689 | Dự án, mục tiêu khác | — | 30/12/2017 | 0680 |
0690 | Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn | 31/12/2017 | Không thời hạn | |
0690 | Chương trình mục tiêu giáo dục vùng núi, vùng dân tộc thiểu số, vùng khó khăn | — | 30/12/2017 | |
0699 | Dự án, mục tiêu khác | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0690 |
0699 | Dự án, mục tiêu khác | — | 30/12/2017 | 0690 |
0700 | Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm về an toàn lao động | 31/12/2017 | Không thời hạn | |
0700 | Chương trình mục tiêu giáo dục nghề nghiệp - Việc làm và an toàn lao động | — | 30/12/2017 | |
0709 | Dự án, mục tiêu khác | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0700 |
0709 | Dự án, mục tiêu khac | — | 30/12/2017 | 0700 |
0710 | Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội | 31/12/2017 | Không thời hạn | |
0710 | Chương trình mục tiêu phát triển hệ thống trợ giúp xã hội | — | 30/12/2017 | |
0719 | Dự án, mục tiêu khác | 31/12/2017 | Không thời hạn | 0710 |
0719 | Dự án, mục tiêu khác | — | 30/12/2017 | 0710 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 2.671 |
| Còn hiệu lực | 1.496 |
| Đã hết hiệu lực | 1.175 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 2.023 |
| Số cấp mã | 3 |