Danh mục Mã số chương trình, mục tiêu Quốc gia

Mã số chương trình, mục tiêu quốc gia dùng để theo dõi riêng phần vốn ngân sách bố trí cho các chương trình mục tiêu và dự án lớn. Khi lập dự toán hay quyết toán một khoản chi thuộc chương trình mục tiêu, đơn vị phải ghi kèm mã này bên cạnh Chương, Loại — Khoản và Mục — Tiểu mục.

2.671 bản ghi1.496 còn hiệu lực3 cấp mãNgân sách nhà nước

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã 4 chữ số, phân cấp cha — con: mã cấp trên là chương trình, mã cấp dưới là dự án thành phần thuộc chương trình đó.

Bảng mã mã số chương trình, mục tiêu quốc gia

TênCăn cứNgày hiệu lựcNgày kết thúcMã cha
0413 Dự án hỗ trợ điều trị HIV/AIDS và dự phòng lây truyền HIV từ mẹ sang con Không thời hạn0410
0414 Dự án tăng cường năng lực cho các Trung tâm phòng, chống HIV/AIDS Không thời hạn0410
0419 Các dự án khác thuộc chương trình, mục tiêu quốc gia phòng chống HIV/AIDS Không thời hạn0410
0430 Chương trình mục tiêu quốc gia Đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo Không thời hạn
0431 Dự án tăng cường năng lực cán bộ thông tin và truyền thông cơ sở Không thời hạn0410
0432 Dự án tăng cường cơ sở vật chất cho hệ thống thông tin và truyền thông cơ sở Không thời hạn0410
0433 Dự án tăng cường nội dung thông tin và truyền thông về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới, hải đảo Không thời hạn0410
0439 Các dự án khác thuộc chương trình, mục tiêu quốc gia đưa thông tin về cơ sở miền núi, vùng sâu, vùng xa, biên giới và hải đảo Không thời hạn0430
0450 Chương trình mục tiêu quốc gia Khắc phục và cải thiện ô nhiễm môi trường Không thời hạn
0451 Dự án khắc phục ô nhiễm và cải thiện môi trường tại các làng nghề bị ô nhiễm đặc biệt nghiêm trọng. Không thời hạn0450
0452 Dự án cải thiện và phục hồi môi trường tại một số khu vực bị ô nhiễm đặc biệt nghiêm trọng do hóa chất bảo vệ thực vật tồn lưu Không thời hạn0450
0453 Dự án thu gom, xử lý nước thải từ các đô thị loại II thuộc ba lưu vực sông Nhuệ - sông Đáy,sông Cầu và hệ thống sông Đồng Nai. Không thời hạn0450
0459 Dự án khác Khắc phục và cải thiện ô nhiễm môi trường Không thời hạn0450
0490 Chương trình mục tiêu quốc gia xây dựng nông thôn mới giai đoạn 2021-2025 31/12/2021Không thời hạn
0512 Quy hoạch, sắp xếp, bố trí, ổn định dân cư ở những nơi cần thiết 51 /2022/TT-BTC10/08/2022Không thời hạn0510
0515 Phát triển giáo dục đào tạo nâng cao chất lượng nguồn nhân lực 51 /2022/TT-BTC10/08/2022Không thời hạn0510
0610 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn
0610 Chương trình mục tiêu phát triển kinh tế thủy sản bền vững 30/12/2017
0619 Dự án, mục tiêu khác 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0610
0619 Dự án, mục tiêu khác 30/12/20170610
0620 Chương trình mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn
0620 Chương trình Mục tiêu phát triển lâm nghiệp bền vững 30/12/2017
0629 Dự án, mục tiêu khác 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0620
0629 Dự án, mục tiêu khác 30/12/20170620
0630 Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tài, ổn định đời sống dân cư. 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn
0630 Chương trình mục tiêu tái cơ cấu kinh tế nông nghiệp và phòng chống giảm nhẹ thiên tai, ổn định đời sống dân cư 30/12/2017
0639 Dự án, mục tiêu khác 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn0630
0639 Dự án, mục tiêu khác 30/12/20170630
0640 Chương trình mục tiêu y tế - dân số 324/2016/TT-BTC31/12/2017Không thời hạn
0640 Chương trình mục tiêu y tế - dân số 30/12/2017

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi2.671
Còn hiệu lực1.496
Đã hết hiệu lực1.175
Có ghi căn cứ pháp lý2.023
Số cấp mã3

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ