Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
10088 QA Doanh nghiệp nhà nước TP Hà Giang
10089 TK Ngoài quốc doanh Huyện Quang Bình
10090 TJ Ngoài quốc doanh Huyện Bắc Quang
10091 TI Ngoài quốc doanh Huyện Xín Mần
10092 TH Ngoài quốc doanh Huyện Hoàng Su Phì
10093 TG Ngoài quốc doanh Huyện Bắc Mê
10094 TF Ngoài quốc doanh Huyện Vị Xuyên
10095 TE Ngoài quốc doanh Huyện Quản Bạ
10096 TE Ngoài quốc doanh Huyện Hoa Lư
10097 TD Ngoài quốc doanh Huyện Gia Viễn
10098 TC Ngoài quốc doanh Huyện Nho Quan
10099 TB Ngoài quốc doanh Thị xã Tam Điệp
10100 TA Ngoài quốc doanh Thị xã Ninh Bình
10101 HH Hành chánh sự nghiệp Huyện Yên Mô
10102 HG Hành chánh sự nghiệp Huyện Kim Sơn
10103 HF Hành chánh sự nghiệp Huyện Yên Khánh
10104 HE Hành chánh sự nghiệp Huyện Hoa Lư
10105 HD Hành chánh sự nghiệp Huyện Gia Viễn
10106 HC Hành chánh sự nghiệp Huyện Nho Quan
10107 HB Hành chánh sự nghiệp Thị xã Tam Điệp
10108 HA Hành chánh sự nghiệp Thị xã Ninh Bình
10109 DH Đảng đoàn thể Huyện Yên Mô
10110 DG Đảng đoàn thể Huyện Kim Sơn
10111 DF Đảng đoàn thể Huyện Yên Khánh
10112 DE Đảng đoàn thể Huyện Hoa Lư
10113 DD Đảng đoàn thể Huyện Gia Viễn
10114 DC Đảng đoàn thể Huyện Nho Quan
10115 DB Đảng đoàn thể Thị xã Tam Điệp
10116 DA Đảng đoàn thể Thị xã Ninh Bình
10117 NH Ngoài công lập Huyện Yên Mô

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ