Danh mục Khối quản lý

Danh mục khối quản lý, dùng để nhóm các đơn vị sử dụng ngân sách theo khối cho mục đích tổng hợp báo cáo.

7.893 bản ghi7.893 còn hiệu lực5 cấp mãNgân sách nhà nước

Bảng mã khối quản lý

TênMô tả
9756 XG Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Thuận An
9757 XH Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bàu Bàng
9758 XI Đơn vị xuất khẩu lao động Huyện Bắc Tân Uyên
9759 VT Doanh nghiệp của LLVT
9760 25 Mất sức theo QĐ 613 ngày 06/05/2010
9761 GT Giảm quá trình trùng
9762 GU Tự đóng BHXHBB để hưởng hưu trí
9764 LD Lao động học tập, công tác nước ngoài
9765 QA Doanh nghiệp nhà nước Thành phố Rạch Giá
9766 QB Doanh nghiệp nhà nước Thị xã Hà Tiên
9767 QC Doanh nghiệp nhà nước Huyện Kiên Lương
9768 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Hòn Đất
9769 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Tân Hiệp
9770 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Châu Thành
9771 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Giồng Giềng
9772 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Gò Quao
9773 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện An Biên
9774 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện An Minh
9775 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Vĩnh Thuận
9776 QD Doanh nghiệp nhà nước Huyện Buôn Đôn
9777 QE Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cư M'gar
9778 QF Doanh nghiệp nhà nước Huyện Krông Búk
9779 QG Doanh nghiệp nhà nước Huyện Krông Năng
9780 QH Doanh nghiệp nhà nước Huyện Ea Kar
9781 QI Doanh nghiệp nhà nước Huyện M'Đrắk
9782 QJ Doanh nghiệp nhà nước Huyện Krông Bông
9783 QK Doanh nghiệp nhà nước Huyện Krông Pắc
9784 QL Doanh nghiệp nhà nước Huyện Krông A Na
9785 QM Doanh nghiệp nhà nước Huyện Lắk
9786 QN Doanh nghiệp nhà nước Huyện Cư Kuin

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi7.893
Còn hiệu lực7.893
Số cấp mã5

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ