Danh mục Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam

Hệ thống ngành kinh tế Việt Nam (VSIC) phân loại hoạt động kinh tế theo 5 cấp, dùng khi đăng ký ngành nghề kinh doanh và trong thống kê nhà nước.

1.736 bản ghi1.736 còn hiệu lực5 cấp mãThống kê & phân loại
Dữ liệu trong danh mục này lẫn nhiều phiên bản văn bản khác nhau. Để tra mã ngành nghề kinh doanh dùng khi đăng ký doanh nghiệp, dùng công cụ tra cứu mã ngành nghề.

Bảng mã hệ thống ngành kinh tế việt nam

TênMã cha
6629 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 662
66290 Hoạt động hỗ trợ khác cho bảo hiểm và bảo hiểm xã hội 6629
663 Hoạt động quản lý quỹ 66
6630 Hoạt động quản lý quỹ 663
66300 Hoạt động quản lý quỹ 6630
68 Hoạt động kinh doanh bất động sản L
681 Kinh doanh bất động sản - quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu - chủ sử dụng hoặc đi thuê 68
6810 Kinh doanh bất động sản - quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu - chủ sử dụng hoặc đi thuê 681
68100 Kinh doanh bất động sản - quyền sử dụng đất thuộc chủ sở hữu - chủ sử dụng hoặc đi thuê 6810
682 Tư vấn - môi giới - đấu giá bất động sản - đấu giá quyền sử dụng đất 68
6820 Tư vấn - môi giới - đấu giá bất động sản - đấu giá quyền sử dụng đất 682
68200 Tư vấn - môi giới - đấu giá bất động sản - đấu giá quyền sử dụng đất 6820
69 Hoạt động pháp luật - kế toán và kiểm toán M
691 Hoạt động pháp luật 69
6910 Hoạt động pháp luật 691
69101 Hoạt động đại diện - tư vấn pháp luật 6910
69102 Hoạt động công chứng và chứng thực 6910
69109 Hoạt động pháp luật khác 6910
692 Hoạt động liên quan đến kế toán - kiểm toán và tư vấn về thuế 69
6920 Hoạt động liên quan đến kế toán - kiểm toán và tư vấn về thuế 692
69200 Hoạt động liên quan đến kế toán - kiểm toán và tư vấn về thuế 6920
70 Hoạt động của trụ sở văn phòng- hoạt động tư vấn quản lý M
701 Hoạt động của trụ sở văn phòng 70
7010 Hoạt động của trụ sở văn phòng 701
70100 Hoạt động của trụ sở văn phòng 7010
702 Hoạt động tư vấn quản lý 70
7020 Hoạt động tư vấn quản lý 702
70200 Hoạt động tư vấn quản lý 7020
71 Hoạt động kiến trúc- kiểm tra và phân tích kỹ thuật M
711 Hoạt động kiến trúc và tư vấn kỹ thuật có liên quan 71

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi1.736
Còn hiệu lực1.736
Có ghi căn cứ pháp lý1.736
Số cấp mã5

Danh mục cùng nhóm thống kê & phân loại

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ