Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Nhóm dự án | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
7000061 | Bệnh viện đa khoa huyện Vĩnh Bảo | Sở Y tế Hải Phòng | 247/TB-KHĐT | 19/09/2006 | |
7000062 | Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện Tiên Lãng | Ban Quản lý Dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng Hải Phòng | 1219/QĐ-UBND | 24/07/2008 | |
7000063 | Bệnh viện đa khoa huyện Thuỷ Nguyên | Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng | 247/TB-KHĐT | 19/09/2006 | |
7000064 | Dự án xây dựng nhà điều trị 5 tầng Bệnh viện trẻ em | Ban Quản lý dự án phát triển đô thị và đầu tư xây dựng công trình dân dụng | 317/TB-KHĐT | 19/07/2007 | |
7000065 | Xây dựng cơ sở y tế để chăm sóc, chữa trị cho bệnh nhân AIDS giai đoạn cuối | Sở Y tế Hải Phòng | 317/TB-KHĐT | 19/07/2007 | |
7000066 | Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa Huyện Kiến Thuỵ | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng công trình dân dụng và công nghiệp Hải Phòng | 1219/QĐ-UBND | 24/07/2008 | |
7000067 | Cải tạo, nâng cấp Bệnh viện đa khoa huyện An Lão | Sở Y tế Hải Phòng | 1219/QĐ-UBND | 24/07/2008 | |
7000068 | Phòng khám đa khoa Tú Sơn thuộc Bệnh viện Đa khoa huyện Kiến Thiụy | Sở Y tế Hải Phòng | 1219/QĐ-UBND | 24/07/2008 | |
7000069 | Trường Cao Đẳng Y tế Hải Phòng | Sở Y tế Hải Phòng | 67/TB-KH | 27/07/2005 | |
7000070 | Dự án đầu tư, nâng cấp trang thiết bị y tế Bệnh viện Tâm Thần Hải Phòng | Bệnh viện Tâm thần | Dự án nhóm C | 2420/QĐ-UBND | 05/10/2003 |
7000071 | Dự án đầu tư xây dựng vườn ươm Anh Dũng | Công ty Cổ phần Công viên cây xanh Hải Phòng | Dự án nhóm C | 2353/QĐ-UBND | 27/11/2007 |
7000072 | Dự án trồng cây xanh cách ly khu vực Nhà máy thép Cửu Long - Giai đoạn I | Công ty Cổ phần Công viên cây xanh Hải Phòng | Dự án nhóm C | 871/QĐ-UBND | 27/05/2007 |
7000073 | Dự án nạo vét bùn hồ An Biên và hồ Mắm tôm | Sở Giao thông công chính Hải Phòng | Dự án nhóm C | 548/QĐ-UBND | 04/04/2000 |
7000074 | Dự án đầu tư xây dựng hệ thống thoát nước hồ Mắm Tôm và hồ An Biên | Sở Giao thông công chính Hải Phòng | Dự án nhóm C | 2253/QĐ-UBND | 14/12/1999 |
7000075 | Dự án đầu tư xây dựng đường quanh hồ An Biên và hồ Mắm tôm | Sở Giao thông công chính Hải Phòng | Dự án nhóm C | 550/QĐ-UBND | 04/04/2000 |
7000076 | Dự án xây dựng kè, lan can, tường rào quanh hồ An Biên và hồ Mắm tôm | Sở Giao thông công chính Hải Phòng | Dự án nhóm C | 1861/QĐ-UBND | 12/08/2003 |
7000077 | Dự án đầu tư xây dựng Nhà quản lý, cổng, đường vào, bãi đỗ xe và san lấp trồng cây xanh khu bờ tây hồ An Biên | Sở Giao thông công chính Hải Phòng | Dự án nhóm C | 620/QĐ-UBND | 23/03/2003 |
7000078 | Dự án đầu tư xây dựng đường, kè, lan can, điện chiếu sáng và nối dài cống Miếu Chè khu vực Đông Bắc hồ An Biên | Sở Giao thông công chính Hải Phòng | Dự án nhóm C | 619/QĐ-UBND | 23/03/2003 |
7000080 | Xử lý cấp bách các công trình đê điều xung yếu trước mùa lũ bão năm 2008 | Chi cục Đê điều và Phòng chống lụt bão | Dự án nhóm C | 1295/QĐ-UBND | 05/08/2008 |
7000081 | Dự án đầu tư xây dựng công trình Cơ sở Hạ tầng Trung tâm dịch vụ hậu cần và phát triển Thuỷ sản Trân Châu - Cát Bà | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình Nông nghiệp và Phát triển Nông thôn | Dự án nhóm B | 1021/QĐ-UBND | 13/06/2007 |
7000082 | Khu neo đậu tránh trú bão cho tàu cá Cát Bà - Hải Phòng | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | Dự án nhóm B | 1127/QĐ-BTS | 18/12/2006 |
7000083 | Cải tạo nâng cấp đường 109 vào cụm Công nghiệp Đồng Hoà, Quận Kiến An | Ủy ban nhân dân quận Kiến An | Dự án nhóm C | 1112/QĐ-UBND | 03/07/2008 |
7000084 | Xây dựng nhà làm việc liên cơ quan Quận Kiến An | Ủy ban nhân dân quận Kiến An | Dự án nhóm C | 535/QĐ-UBND | 13/03/2006 |
7000085 | Xây dựng mở rộng trưởng tiểu học Ngọc Sơn, quận Kiến An | Ủy ban nhân dân quận Kiến An | Dự án nhóm C | 1255/QĐ-UBND | 14/06/2001 |
7000086 | Xây dựng đường vào trường Đào tạo nghề và cụm Công nghiệp Đồng Hoà, quận Kiến An | Ủy ban nhân dân quận Kiến An | Dự án nhóm C | 45/QĐ-UB | 06/01/2004 |
7000087 | Xây dựng đường vào công ty TNHH Ngọc Phương và Cụm Công nghiệp Quán Trữ, Quận Kiến An | Ủy ban nhân dân quận Kiến An | Dự án nhóm B | 4558/QĐ-UBND | 02/08/2007 |
7000088 | Khảo sát, đo vẽ bản đồ địa hình 1/1000 đường vào Nhà máy xử lý chất thải rắn xã Minh Quang, huyện Tam Đảo | Văn phòng Sở xây dựng Vĩnh phúc | 1987/QĐ-CT | ||
7000089 | Cải tạo đường Cát Đá, phường Quán Trữ, Quận Kiến An, Hải Phòng | Ủy ban nhân dân quận Kiến An | Dự án nhóm C | 1318/2006/QĐ-UB | 15/06/2006 |
7000090 | Xây dựng cơ sở hạ tầng kỹ thuật công viên rừng Thiên Văn, Quận Kiến An | Ban quản lý dự án khu vực Kiến An | Dự án nhóm C | 2028/QĐ-UBND | 17/10/2007 |
7000091 | Cải tạo đường hè và xây dựng hệ thống thoát nước đường Phan Đăng Lưu, quận Kiến An | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng phường Kiến An | 1235/QĐ-UBND | 09/07/2007 |