Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Nhóm dự án | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
7000694 | Xây dựng trụ sở làm việc Hội đồng nhân dân và Ủy ban nhân dân huyện Hồng Dân | Văn phòng UBND Huyện Hồng Dân | Dự án nhóm C | 1002/QĐ-UB | 23/10/2002 |
7000695 | Xây dựng công trình bờ kè Trung tâm hành chính huyện Hồng Dân | Văn phòng HĐND - UBND huyện Hồng Dân | Dự án nhóm B | 18/QĐ-UBND | 21/02/2006 |
7000696 | Trung tâm Kỹ thuật PT-TH Đồng tháp | Đài Phát Thanh và Truyền Hình Tỉnh Đồng Tháp | 32/QĐ/SKH-ĐT/TĐ | ||
7000697 | Đầu tư xây dựng cải tạo và nâng cấp Trung tâm y tế Huyện Lý Nhân - Tỉnh Hà Nam | Trung tâm Y tế huyện Lý Nhân | Dự án nhóm B | 1358/QĐ-CT | 10/10/2004 |
7000698 | Khoa cận lâm sàn và điều trị nội trú Bệnh viện Y học Cổ truyền | Bệnh Viện Y Học Cổ Truyền Tỉnh Đồng Tháp | Dự án nhóm B | 1093/QĐ-UBND.HC | 27/07/2006 |
7000699 | Đầu tư xây dựng cải tạo và nâng cấp Trung tâm y tế Huyện Bình Lục - Tỉnh Hà Nam | Trung tâm Y tế huyện Bình Lục | Dự án nhóm B | 1357/QĐ-CT | 10/10/2004 |
7000700 | Đầu tư xây dựng cải tạo và nâng cấp Trung tâm y tế huyện Kim Bảng - Tỉnh Hà Nam | Trung tâm Y tế huyện Kim Bảng | Dự án nhóm B | 1356/QĐ-CT | 10/10/2004 |
7000701 | Cải tạo nâng cấp Trụ sở Đoàn Đại niểu quốc hội tỉnh Bạc Liêu | Đoàn Đại biểu Quốc hội tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 187/QĐ-UBND | 27/09/2006 |
7000702 | Xây dựng trụ sở làm việc Cục Thống kê | Cục Thống kê Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 1709/QĐ-UBND | 19/08/2008 |
7000703 | DA điều chỉnh QH tổng thể cấp nước sạch và VSMTNT tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 và định hướng đến năm 2020 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | 740/QĐ-UBND | 22/10/2006 | |
7000704 | Xây dựng hệ thống cấp nước sạch thị trấn Ngan Dừa, huyện Hồng Dân | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 1778/QĐ-UBND | 04/09/2008 |
7000705 | Xây dựng hệ thống cấp nước xã Phước Long, huyện Phước Long | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 1815/QĐ-UBND | 08/09/2008 |
7000706 | Xây dựng hệ thống cấp nước ấp Xẻo Nhào, xã Hưng Thành, huyện Vĩnh Lợi | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 33/QĐ-SKH | 05/03/2008 |
7000707 | Xây dựng hệ thống cấp nước ấp 1A, xã Phong Thạnh Tây A, huyện Phước Long | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 210/QĐ-UBND | 01/08/2007 |
7000708 | Xây dựng hệ thống cấp nước ấp Lung Lá, xã Định Thành A, huyện Đông Hải | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 30/QĐ-SKH | 28/02/2008 |
7000709 | Xây dựng hệ thống cấp nước ấp Bình Thạnh A, xã Vĩnh Phú Tây, huyện Phước Long | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 1813/QĐ-UBND | 08/09/2008 |
7000710 | Đầu tư xây dựng cải tạo và nâng cấp Trung tâm y tế Huyện Thamh Liêm - Tỉnh Hà Nam | Trung tâm Y tế huyện Thanh Liêm | Dự án nhóm B | 1359/QĐ-CT | 10/10/2004 |
7000711 | Xây dựng hệ thống cấp nước ấp Mỹ I, xã Vĩnh Phú Đông, huyện Phước Long | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 32/QĐ-SKH | 05/03/2008 |
7000712 | Trường Trung học y tế Hà Nam | Trường Cao đẳng y tế Hà Nam | Dự án nhóm C | 1595/QĐ-CT | 23/11/2004 |
7000713 | Xây dựng công trình hệ thống cấp nước huyện Vĩnh Lợi (02 ấp) thuộc dự án chương trình 134 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 1838/QĐ-UBND | 11/09/2008 |
7000714 | Bệnh viện đa khoa khu vực tỉnh Phú Yên tại huyện Tuy An | Sở Y tế tỉnh Phú Yên | Dự án nhóm B | 440/QĐ-UBND | 16/03/2008 |
7000715 | Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Hà Nam | Trung tâm phòng chống HIV/AIDS tỉnh Hà Nam | Dự án nhóm C | 1214/QĐ-UBND | 08/10/2007 |
7000716 | Xây dựng hệ thống cấp nước xã Lộc Ninh, huyện Hồng Dân, tỉnh Bạc Liêu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 134/QĐ-SKH | 04/09/2008 |
7000717 | Cải tạo, sửa chữa, nâng cấp Trung tâm y tế dự phòng Tỉnh Hà Nam | Trung tâm Y tế dự phòng tỉnh Hà Nam | Dự án nhóm C | 1324/QĐ-UBND | 29/10/2007 |
7000718 | Xây dựng hệ thống cấp nước xã Vĩnh Trạch Đông, thị xã Bạc Liêu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 1714/QĐ-UBND | 21/08/2008 |
7000719 | Xây dựng hệ thống cấp nước ấp 14, xã Vĩnh Mỹ B, huyện Hòa Bình, tỉnh Bạc Liêu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 158/QĐ-SKH | 13/10/2008 |
7000720 | Xây dựng công trình hệ thống cấp nước xã Vĩnh Trạch , thị xã Bạc Liêu | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 1867/QĐ-UBND | 16/09/2008 |
7000721 | Làng Thanh niên lập nghiệp biên giới A Lưới - Thừa Thiên Huế | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh thành phố Huế | Dự án nhóm C | 2529QĐ-TWĐTN | 29/10/2007 |
7000722 | Giếng khoan ống PVC D49 lắp bơm tay và xây nền giếng, thuộc dự án chương trình 134 | Trung tâm Nước sạch và Vệ sinh môi trường nông thôn Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 146/QĐ-SKH | 21/09/2008 |
7000723 | Trung tâm Bồi dưỡng và Đào tạo nghề vùng DTMN tỉnh | Ban Dân tộc thành phố Huế | 780/2008/QĐ-UBND | 30/08/2008 |