Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Nhóm dự án | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
7000513 | Trường THPT Nam Giang, huyện Nam Giang | Văn phòng Sở Giáo dục - Đào tạo tỉnh Quảng Nam | Dự án nhóm C | 46/QĐ-KHĐT | 09/04/2007 |
7000514 | Thuỷ lợi Thang Lỷ xã Tri Phương | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Trà Lĩnh | 1228/QĐ-UBND | 17/09/2008 | |
7000515 | Trường THCS Nguyễn Công Trứ huyện Châu Đức | Văn Phòng Ủy Ban Nhân Dân Huyện Châu Đức | Dự án nhóm B | 2955/QĐ-UBND | 04/09/2007 |
7000516 | Thay cửa van bằng thép không rỉ cống Xóm Lung | Trung tâm Quản lý khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 140/QĐ-SKH | 18/09/2008 |
7000517 | Điện sinh hoạt các xóm Nà Ngỏn Tẩư Kéo, Lũng Rà, Bản Khuổi, Lũng Riềm, Lũng Cóng xã Xuân Nội | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Trà Lĩnh | 2532/QĐ-UBND | 14/11/2006 | |
7000518 | Mương Bản Mán xã Xuân Nội | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Trà Lĩnh | 612/QĐ-UBND | 22/08/2007 | |
7000519 | Thuỷ lợi Bản Sũm xã Xuân Nội | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Trà Lĩnh | 1085/QĐ-UBND | 02/09/2008 | |
7000520 | Cấp điện sinh hoạt xóm Khau Phải Bản Loà xã Quang Hán | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Trà Lĩnh | 831/QĐ-UBND | 07/07/2008 | |
7000521 | Trường trung học cơ sở Quảng Thành huyện Châu Đức | Văn Phòng Ủy Ban Nhân Dân Huyện Châu Đức | Dự án nhóm B | 1063/QĐ-UBND | 22/03/2007 |
7000522 | Thuỷ lợi Lũng Táo xã Cô Mười | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Trà Lĩnh | 1070/QĐ-UBND | 24/08/2008 | |
7000523 | Thuỷ lợi Bản Tám xã Cô Mười | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Trà Lĩnh | 920/QĐ-UBND | 27/07/2008 | |
7000524 | Chuẩn bị mặt bằng đón dân xóm Lũng Mười xã Xuân Nội | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Trà Lĩnh | 1407/QĐ-UBND | 10/08/2008 | |
7000525 | Dự án Ổn định dân cư biên giới xóm Khuổi Luông thị trấn Hùng Quốc | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Trà Lĩnh | 67/QĐ-UBND | 14/01/2008 | |
7000526 | Trụ sở UBND xã Bàu Chinh huyện Châu Đức | Văn Phòng Ủy Ban Nhân Dân Huyện Châu Đức | Dự án nhóm C | 591/QĐ-UBND | 24/01/2008 |
7000527 | Mương Cô Tó xã Cô Mười | BQL dự án Đầu tư và Xây dựng huyện Trà Lĩnh | 66/QĐ-UBND | 06/02/2007 | |
7000528 | Duy tu, bảo dưỡng và sửa chữa thường xuyên các công trình thủy lợi năm 2008 | Trung tâm Quản lý khai thác công trình Thủy lợi tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 111/2008/QĐ-TrT | 22/09/2008 |
7000529 | TRường Mầm non khu vực xã Xà Bang-Kim Long huyện Châu Đức | Văn Phòng Ủy Ban Nhân Dân Huyện Châu Đức | Dự án nhóm C | 8206/QĐ-UB | 28/10/2004 |
7000530 | Nhà ăn, nhà nghĩ trưa cho CBCC huyện Châu Đức | Văn Phòng Ủy Ban Nhân Dân Huyện Châu Đức | Dự án nhóm C | 2929/QĐ-UB | 16/04/2003 |
7000531 | Trung tâm văn hóa thể thao huyện Châu Đức | Văn Phòng Ủy Ban Nhân Dân Huyện Châu Đức | Dự án nhóm B | 7961/QĐ-UB | 21/10/2004 |
7000532 | Thảm bê tông nhựa nguội mặt đường Võ Thị Sáu - thị xã Bạc Liêu | Văn phòng Sở Giao thông vận tải Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 103/QĐ-SKH | 03/08/2008 |
7000534 | Xây dựng công trình thảm bê tông nhựa nguội mặt đường Cao Văn Lầu - thị xã Bạc Liêu | Văn phòng Sở Giao thông vận tải Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 1780/QĐ-UB | 04/09/2008 |
7000535 | Đường Trần Huỳnh - thị xã Bạc Liêu | Văn phòng Sở Giao thông vận tải Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm B | 618/QĐ-UB | 25/03/2008 |
7000536 | Xây dựng tuyến đường vàm Xẻo Gừa - căn cứ Cả Chanh - Cạnh Đền, huyện Hồng Dân | Sở Giao thông - Vận tải Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 127/QĐ-UB | 10/05/2007 |
7000537 | Cải tạo, mở rộng Quốc lộ 1A đoạn thị trấn Hoàng Mai và thị trấn Cầu Giát | Bộ Giao thông Vận tải | 4108/QĐ-BGTVT | 26/12/2007 | |
7000538 | Mua sắm trang thiết bị phục vụ đo lường chất lượng | Chi cục Tiêu chuẩn đo lường chất lượng Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 127/QĐ-KH | 16/11/2006 |
7000539 | Nâng cấp, mở rộng Quốc lộ 24 nối từ Kon Tum đến tỉnh Quảng Ngãi | Cục Đường bộ Việt Nam | 4016/QĐ/BGTVT | 19/12/2007 | |
7000540 | Sửa chữa và mua sắm thiết bị cho trại nghiên cứu sản xuất tôm càng xanh và cá nước ngọt | Trung tâm Giống thủy sản | Dự án nhóm C | 04/QĐ-SKH | 14/01/2008 |
7000541 | Đường Trà My - Trà Bồng - Bình Long thuộc dự án tuyến đường Trà My - Trà Bồng - Bình Long - Dung Quất | Sở Giao thông Vận tải Quảng Nam | Dự án nhóm B | 2407/QĐ-UBND | 01/08/2007 |
7000542 | đfsf | Trường PTTH Đinh Tiên Hoàng | đffs | ||
7000543 | xhlákg | Trường PTTH Đinh Tiên Hoàng | 123 |