Danh mục dự án đầu tư sử dụng vốn nhà nước, kèm chủ đầu tư, ban quản lý, nhóm dự án và hình thức quản lý. Đây là danh mục lớn nhất trong hệ thống DMDC với hơn 1,2 triệu bản ghi, chủ yếu phục vụ đối chiếu mã dự án khi thanh toán vốn đầu tư qua kho bạc.
| Mã | Tên | Chủ đầu tư | Nhóm dự án | Số quyết định thành lập | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
7000273 | Tuyến Cáp quang biển trục Bắc Nam | Tập đoàn bưu chính viễn thông Việt Nam | Dự án nhóm A | 1023/QĐ-BBCVT | 25/11/2003 |
7000274 | Dự án Đường Bà triệu | Trường THPT Lộc Bình | 12/QĐ-UBND | 11/02/2007 | |
7000275 | Xây dựng Trung tâm điều hành và bảo đảm kỹ thuật mật mã phía Bắc | Cục Quản lý Kỹ thuật Nghiệp vụ mật mã | Dự án nhóm B | 1000/QĐ-BCY | 05/10/2006 |
7000276 | Đường xã Chấn Thịnh - Mỵ ( lý trình : Km0+00-:-KM6+891,88m), huyện Văn Chấn, tỉnh Yên Bái | Ủy ban nhân dân huyện Văn Chấn | Dự án nhóm C | 237 | 16/07/2007 |
7000277 | Xây dựng hạ tầng kỹ thuật cho hệ thống PKI Quốc gia phục vụ an toàn và bảo mật thông tin thuộc phạm vi bí mật Nhà nước | Cục Quản lý Kỹ thuật Nghiệp vụ mật mã | Dự án nhóm B | 1001/QĐ-BCY | 05/10/2006 |
7000278 | Đầu tư xây dựng cơ sở đào tạo phía Nam - Học viện KTMM | Học viện kỹ thuật mật mã | Dự án nhóm C | 1044/QĐ-BCY | 22/10/2006 |
7000279 | Báo cáo kinh tế kỹ thuật xử lý môi trường cải tạo cảnh quan cơ sở I - học viện KTMM | Học viện kỹ thuật mật mã | Dự án nhóm C | 1176/QĐ-BCY | 12/09/2007 |
7000280 | Xây dựng Kho dự trữ Quốc gia chuyên ngành Cơ yếu | Cục Quản lý Kỹ thuật Nghiệp vụ mật mã | Dự án nhóm C | 1086/QĐ-BCY | 30/10/2006 |
7000281 | Trường mầm non khu vực Xuân Sơn, Sơn Bình | Văn Phòng Ủy Ban Nhân Dân Huyện Châu Đức | Dự án nhóm C | 8189/QĐ-UB | 28/10/2004 |
7000282 | Sửa chữa Nhà thi đấu Đa năng 3000 chỗ Bàu Trũng.TP-Vũng tàu | Văn phòng Sở Xây Dựng Tỉnh BR - VT | Dự án nhóm C | 1664/QĐ-UBND | 17/09/2008 |
7000283 | Khảo sát, thiết kế quy hoạch chi tiết 1/500 Nghĩa trang nhân dân xứ Hàm Rồng, xã Tam Hợp, huyện Bình Xuyên | Văn phòng Sở xây dựng Vĩnh phúc | 857/QĐ-UBND | ||
7000284 | Trạm truyền thanh không dây xã Tân Bằng. | Đài Truyền Thanh huyện Thới Bình | Dự án nhóm C | 420/QĐ-UBND | 04/03/2008 |
7000285 | Thư viện tỉnh | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 1058/QĐ-UB | 28/09/2004 |
7000286 | Xử lý âm thanh, chống nóng và bổ sung chi tiết mắt đứng công trình Nhà thi đấu đa năng 3000 chỗ Bàu Trũng.VT | Văn phòng Sở Xây Dựng Tỉnh BR - VT | Dự án nhóm C | 4056/QĐ-UB | 30/10/2005 |
7000287 | Xây dựng trụ sở làm việc Đoạn quản lý đường bộ và đường sông | Đoạn Quản lý Đường bộ và Đường sông Tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 20/QĐ-UBND | 15/01/2007 |
7000288 | Xây dựng sân tập và thi lái xe cơ giới đường bộ | Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 180/QĐ-UB | 07/03/2004 |
7000289 | Xây dựng trường trung học kỹ thuật - dạy nghề Bạc Liêu | Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu | 119/QĐ-THKT-DN | 11/09/2008 | |
7000290 | Đầu tư xây dựng trường Đại học Đà Nẵng giai đoạn 2 (2007-2010) | Đại học Đà Nẵng | Dự án nhóm B | 3148/QĐ-BGDĐT | 18/06/2007 |
7000291 | Xây dựng trung tâm sát hạch lái xe cơ giới đường bộ loại II | Trường Cao đẳng nghề Bạc Liêu | 120/QĐ-THKT-DN | 11/09/2008 | |
7000292 | Xây dựng Trung tâm xúc tiến thương mại tỉnh Bạc Liêu | Sở Công thương tỉnh Bạc Liêu | 2011/UB | 27/12/2004 | |
7000293 | Đầu tư xây dựng cơ sở 2, Trường Đại học Ngoại ngữ thuộc Đại học Đà Nẵng | Đại học Đà Nẵng | Dự án nhóm B | 3160/QĐ-BGDĐT | 08/06/2008 |
7000294 | Trung tâm nghiên cứu và đào tạo công nghệ cao | Đại học Đà Nẵng | Dự án nhóm B | 5801/QĐ-BGDĐT | 15/10/2006 |
7000295 | Đầu tư đồng bộ, kiên cố các trạm khí tượng thuỷ văn thuộc Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ giai đoạn 2007-2010 | Đài Khí tượng Thuỷ văn Khu vực Bắc Trung Bộ | Dự án nhóm B | 1576/QĐ-BTNMT | 30/10/2006 |
7000296 | Cải tạo, nâng cấp mạng lưới các trạm Khí tượng Cao không giai đoạn 2008-2010 | Đài Khí tượng Cao không | 669/QĐ-BTNMT | 27/03/2008 | |
7000297 | Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật 08 trạm Khí tượng thuỷ văn thuộc Đài KTTV khu vực Bắc Trung Bộ giai đoạn 2009-2012 | Đài Khí tượng Thuỷ văn Khu vực Bắc Trung Bộ | 564/QĐ-BTNMT | 12/03/2008 | |
7000298 | Đầu tư đồng bộ, kiên cố mạng lưới các trạm KTTV thuộc Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Tây Nguyên giai đoạn 2006-2009 | Đài Khí tượng Thuỷ văn Khu vực Tây Nguyên | Dự án nhóm C | 2379/QĐ-BTNMT | 30/10/2005 |
7000299 | DU AN UNG DUNG CNTT | Sở Tài Chính Tỉnh Trà Vinh | 107 | ||
7000300 | Đường từ Quốc lộ 1A vào khu di tích Nọc Nạng | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch tỉnh Bạc Liêu | Dự án nhóm C | 151/QĐ-SKH | 25/09/2008 |
7000301 | Đầu tư tăng cường cơ sở vật chất kỹ thuật 2 trạm Khí tượng thuộc Đài Khí tượng Thuỷ văn khu vực Tây Nguyên | Đài Khí tượng Thuỷ văn Khu vực Tây Nguyên | Dự án nhóm C | 961/QĐ-KTTVQG | 30/10/2007 |
7000302 | Qui hoạch tổng thể phát triển thương mại Du lịch tỉnh Bạc Liêu đến năm 2010 | Sở Công thương tỉnh Bạc Liêu | 772/UB | 10/07/2003 |