Danh mục đơn vị có quan hệ với ngân sách nhà nước — các cơ quan, đơn vị sự nghiệp, tổ chức được cấp mã số đơn vị sử dụng ngân sách để giao dịch với Kho bạc Nhà nước. Mỗi bản ghi có mã Chương, cơ quan chủ quản, loại hình đơn vị và địa bàn.
| Mã | Tên | Mã chương | Cơ quan chủ quản | Số quyết định | Ngay tlap |
|---|---|---|---|---|---|
1000210 | Phòng nội vụ huyện Bình Sơn | 635 | Phòng Nội vụ | 452 | 04/04/2008 |
1000211 | Sở Ngoại vụ tỉnh Bình Phước | 411 | Sở Ngoại vụ | 546/Q�-UBN | 19/03/2008 |
1000212 | BQL các cảng cá và khu neo đậu trú bão tàu cá Quản | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2897 | 03/10/2006 |
1000213 | BQLDA hoàn thiện và HĐH hệ thống quản lý đất đai Q | 426 | Sở Tài nguyên và Môi trường | 2686 | 26/11/2007 |
1000214 | Chi cục khai thác và bảo vệ nguồn lợi thủy sản Quả | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 2131 | 13/09/2006 |
1000215 | Phòng Nông nghiệp và PTNT sơn tịnh | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 952 | 18/05/2008 |
1000216 | Phòng Nội vụ Sơn Tịnh | 635 | Phòng Nội vụ | 957 | 18/05/2008 |
1000217 | Trung tâm giống thủy sản Quảng Ngãi | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 09 | 24/01/2002 |
1000218 | Trung tâm khuyến ngư quảng ngãi | 412 | Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 10 | 24/01/2002 |
1000219 | Phòng nông nhgiệp và PTNT trà bồng | 612 | Phòng Nông nghiệp và Phát triển nông thôn | 12 | 27/04/2008 |
1000220 | Phòng Văn hóa và thông tin trà bồng | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 09 | 27/04/2008 |
1000221 | Phòng công thương trà bồng | 616 | Phòng Công Thương | 12 | 27/04/2008 |
1000222 | Phòng văn hóa và thông tin mộ đức | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | 09 | 08/05/2008 |
1000223 | Phòng Nội vụ Trà bồng | 635 | Phòng Nội vụ | 14 | 27/04/2008 |
1000224 | Trường năng khiếu thể dục thể thao Quảng Ngãi | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 14 | 25/01/2005 |
1000225 | Trung tâm thể dục thể thao Quảng Ngãi | 425 | Sở Văn hoá, Thể thao và Du lịch | 794 | 08/06/1998 |
1000226 | Đoàn TNCS Hồ Chí Minh khối cơ quan Dân chính Đảng | 511 | Tỉnh Đoàn thanh niên cộng sản Hồ Chí Minh | 26-TRBB/�U | 26/12/2007 |
1000227 | Phòng Giáo dục - Đào tạo Sơn Tịnh (dùng cho trường | 422 | Sở Giáo dục và Đào tạo | ||
1000228 | T.tâm xúc tiến đầu tư thương mại và đối ngoại Quản | 405 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | 150 | 27/08/2003 |
1000229 | Trường Trung học cơ sở Bắc Phong | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 203 | 23/03/2003 |
1000230 | Trường tiểu học số 2 Đức Thạnh | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 360 | 30/08/1992 |
1000231 | Trường trung học cơ sở Đức Tân | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 390 | 30/08/1992 |
1000232 | Trường trung học cơ sở Thị trấn Mộ Đức | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 200 | 23/03/2003 |
1000233 | Trường trung học cơ sở Đức Phú | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 196 | 23/03/2003 |
1000234 | Trường trung học cơ sở Nguyễn Trãi | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | 713 | 27/03/2002 |
1000235 | Phòng Văn hóa và Thông tin Tịnh Biên | 625 | Phòng Văn hoá và Thông tin | ||
1000236 | Phòng Quản lý đô thị thị xã Tịnh Biên | 616 | Phòng Công Thương | 2554/QĐ-UBND | 29/12/2010 |
1000237 | Trường THCS Bình Khương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000238 | Trường THCS Bình Dương | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo | ||
1000239 | Trường THCS Bình Phước | 622 | Phòng Giáo dục và Đào tạo |