Danh mục Cơ sở khám chữa bệnh

Danh mục cơ sở khám bệnh, chữa bệnh có ký hợp đồng khám chữa bệnh bảo hiểm y tế, kèm mã cơ sở, địa chỉ, hạng bệnh viện, tuyến chuyên môn kỹ thuật, số giấy phép hoạt động và cơ quan chủ quản. Mã cơ sở khám chữa bệnh là thông tin in trên thẻ bảo hiểm y tế để xác định nơi đăng ký khám chữa bệnh ban đầu.

11.991 bản ghi11.991 còn hiệu lựcY tế & bảo hiểm

Cách đọc cấu trúc mã

  • Mã cơ sở gồm 5 chữ số, 2 số đầu là mã tỉnh nơi cơ sở đặt trụ sở. Cơ sở trực thuộc có thêm mã cơ sở cha trỏ về đơn vị quản lý.

Bảng mã cơ sở khám chữa bệnh

TênĐịa chỉCơ quan chủ quảnSố giấy phépMã tỉnh
91802TYT xã Hưng Yênxã Hưng yênSở y tế Kiên GiangSố 619/SYT-GPHĐ91
91803TYT xã Nam Tháixã Nam tháiSở y tế Kiên GiangSố 620/SYT-GPHĐ91
91804TYT xã Nam Thái Axã Nam thái ASở y tế Kiên GiangSố 621/SYT-GPHĐ91
91805TYT xã Nam Yênxã Nam yênSở y tế Kiên GiangSố 622/SYT-GPHĐ91
91806TYT xã Đông Tháixã Đông tháiSở y tế Kiên GiangSố 623/SYT-GPHĐ91
91807TYT xã Đông Yênxã Đông yênSở y tế Kiên GiangSố 625/SYT-GPHĐ91
91808Trạm y tế xã Tây Yênxã Tây yênSở y tế Kiên GiangSố 618/SYT-GPHĐ91
91809TYT xã Tây Yên Axã Tây yên ASở y tế Kiên GiangSố 617/SYT-GPHĐ91
91810Trạm y tế xã Thạnh YênXã Thạnh Yên - huyện U Minh Thượng - tỉnh Kiên GiangSở y tế Kiên Giang675/SYT-GPHĐ91
91811Trạm y tế xã Thạnh Yên AXã Thạnh Yên A - huyện U Minh Thượng - tỉnh Kiên GiangSở y tế Kiên Giang676/SYT-GPHĐ91
91902Trạm y tế xã An Minh BắcXã An Minh Bắc - huyện U Minh Thượng - tỉnh Kiên GiangSở y tế Kiên Giang678/SYT-GPHĐ91
91903Trạm Y tế xã Đông Hưngấp 10 Chợ, xã Đông Hưng, huyện An Minh, tỉnh Kiên GiangSở Y tế Kiên Giang633/SYTGPHĐ91
91904Trạm Y tế xã Đông Hưng Aấp Rọ Ghe, xã Đông Hưng A, huyện An Minh, tỉnh Kiên GiangSở Y tế Kiên Giang635/SYT-GPHD91
91905Trạm Y tế xã Đông Hưng Bấp Danh CoiSở Y tế Kiên Giang629/SYT-GPHD91
91906Trạm Y tế xã Đông Hòaấp 9 Xáng, xã Đông Hòa, huyện An Minh, tỉnh Kiên GiangSở Y tế Kiên Giang634/SYTGPHĐ91
91907Trạm Y tế xã Đông Thạnhấp Thạnh An, xã Đông Thạnh, huyện An Minh, tỉnh Kiên GiangSở Y tế Kiên Giang626/SYT-GPHĐ91
91908Trạm Y tế xã Thuận Hòaấp Bần B, xã Thuận Hòa, huyện An Minh, tỉnh Kiên GiangSở Y tế Kiên Giang631/SYTGPHĐ91
91909Trạm Y tế xã Vân Khánhấp Kim Qui BSở Y tế Kiên Giang628/SYT-GPHĐ91
91910Trạm Y tế xã Vân Khánh Đôngấp Minh Giồng, xã Vân Khánh Đông, huyện An Minh, tỉnh Kiên GiangSở Y tế Kiên Giang630/SYT-GPHD91
91911Trạm Y tế xã Vân Khánh Tâyấp Kim Qui A1, xã Vân Khánh Tây, huyện An Minh, tỉnh Kiên GiangSở Y tế Kiên Giang627/SYT-GPHĐ91
91914DNTN PHÒNG KHÁM BỆNH ĐA KHOA BÁC SĨ BẢNHSố 229, khu phố 3, thị trấn Thứ Ba, huyện An BiênSở Y tế Kiên Giang0516/SYT-GPHĐ91
91915BỆNH VIỆN TÂM THẦN TỈNH KIÊN GIANGẤp Hòa Thuận, xã Vĩnh Hòa Hiệp, huyện Châu ThànhSở Y tế tỉnh Kiên Giang0234/KG-GPHĐ91
91916CÔNG TY TNHH PHÒNG KHÁM ĐA KHOA THANH NGUYÊNSố 382/1 ấp Tân Tiến, xã Tân Thành, huyện Tân HiệpSở Y tế Kiên Giang0263/KG-GPHĐ91
91917BỆNH VIỆN SẢN NHI TỈNH KIÊN GIANGSố 3 đường Ung Văn Khiêm, khu phố 5, phường An Hòa, thành phố Rạch GiáSở Y tế Kiên Giang0265/KG-GPHĐ91
91920BỆNH VIỆN UNG BƯỚU TỈNH KIÊN GIANGSố 15 đường Nam Kỳ Khởi Nghĩa, phường An Hòa, TP. Rạch GiáSở Y tế tỉnh Kiên Giang0284/KG-GPHĐ91
92000Bệnh viện Đa khoa Trung ương Cần Thơ315 Nguyễn Văn Linh, phường Tân An, TP.Cần ThơBộ y tế229/BYT-GPHĐ; 02/12/201692
92001Bệnh viện Tim mạch thành phố Cần ThơSố 204 đường Trần Hưng Đạo, phường Ninh Kiều, TP. Cần ThơSở y tế Thành phố Cần Thơ873/SYT-GPHĐ; 28/11/201892
92002Bệnh viện Quân y 121số 01, đường 30 tháng 4, phường Ninh Kiều, thành phố Cần ThơBộ y tế1202/GPHĐ-BQP; 19/02/201692
92003Bệnh viện Nhi đồng thành phố Cần Thơ345 đường Nguyễn Văn Cừ, phường An Bình, thành phố Cần ThơSở y tế Thành phố Cần Thơ546/SYT-GPHĐ; 27/08/202092
92004Bệnh viện đa khoa Thành phố Cần ThơSố 04 Châu Văn Liêm, phường Ninh Kiều, thành phố Cần Thơ Sở Y tế TP. Cần Thơ692/SYT-GPHĐ; 26/06/202092

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi11.991
Còn hiệu lực11.991

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ