Danh mục Cơ quan thu

Danh mục cơ quan thu ngân sách nhà nước — tập hợp các đơn vị được giao nhiệm vụ thu, gồm cơ quan thuế, hải quan, kho bạc và các cơ quan khác. Đây là bộ mã kỹ thuật dùng cho hệ thống thu ngân sách, mỗi bản ghi chỉ có mã và tên.

13.692 bản ghi13.692 còn hiệu lựcNgân sách nhà nước
Tra thông tin đầy đủ về từng đơn vị tại danh mục Cơ quan Thuế, Cơ quan Kho bạc hoặc Cơ quan Hải quan.

Bảng mã cơ quan thu

TênMã chươngCơ quan chủ quảnLoại hình đơn vịĐịa bàn
3003869 UBND Phường 1 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Tân Ninh
3003870 UBND Phường 2 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Tân Ninh
3003871 UBND Phường 3 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sách
3003872 UBND Phường IV 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Tân Ninh
3003873 UBND Phường Hiệp Ninh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Tân Ninh
3003874 UBND Xã Thạnh Tân 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Bình Minh
3003875 UBND Xã Tân Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Bình Minh
3003876 UBND Xã Bình Minh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Bình Minh
3003878 UBND Phường Ninh Sơn 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Bình Minh
3003879 UBND Phường Ninh Thạnh 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchPhường Ninh Thạnh
3003880 UBND Thị Trấn Tân Biên 000Chương không xác địnhĐơn vị khácThị trấn Tân Biên
3003881 UBND Xã Tân Lập 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Tân Lập
3003882 UBND Xã Thạnh Bắc 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Thạnh Bắc
3003883 UBND Xã Tân Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Tân Biên
3003884 UBND Xã Thạnh Bình 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Thạnh Bình
3003885 UBND Xã Thạnh Tây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Thạnh Tây
3003886 UBND Xã Hòa Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Hòa Hiệp
3003887 UBND Xã Tân Phong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Thạnh Bình
3003888 UBND Xã Mỏ Công 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Mỏ Công
3003889 UBND Xã Trà Vong 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Trà Vong
3003890 UBND Thị Trấn Tân Châu 000Chương không xác địnhĐơn vị khácThị trấn Tân Châu
3003891 UBND Xã Tân Hà 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Tân Hà
3003892 UBND Xã Tân Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Tân Đông
3003893 UBND Xã Tân Hội 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Tân Hội
3003894 UBND Xã Tân Hòa 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Tân Hòa
3003895 UBND Xã Suối Ngô 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Suối Ngô
3003896 UBND Xã Suối Dây 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Tân Thành
3003897 UBND Xã Tân Hiệp 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khác có quan hệ ngân sáchXã Tân Hội
3003898 UBND Xã Thạnh Đông 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Thạnh Đông
3003899 UBND Xã Tân Thành 805Văn phòng Uỷ ban nhân dânĐơn vị khácXã Tân Thành

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi13.692
Còn hiệu lực13.692

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ