3003805 | UBND xã Lộc Thuận | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003806 | UBND xã Lộc Hoà | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách |
3003807 | UBND xã Lộc An | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003808 | UBND xã Lộc Tấn | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách |
3003809 | UBND xã Lộc Hiệp | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách |
3003811 | UBND xã Lộc Hưng | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003812 | UBND xã Lộc phú | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách |
3003813 | UBND xã Lộc Thành | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003814 | UBND xã Lộc Quang | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách |
3003815 | UBND xã Đồng Nơ | 805 | Văn phòng Uỷ ban nhân dân | | Các đơn vị được hỗ trợ ngân sách |
3003818 | UBND thành phố Châu Đốc | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị khác |
3003819 | UBND huyện Chợ Mới | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị khác |
3003820 | UBND huyện Tân Châu | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị khác |
3003821 | UBND huyện Phú Tân | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003822 | UBND huyện Châu Thành | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị khác |
3003823 | UBND huyện Châu Phú | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003824 | UBND huyện Tri Tôn | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003825 | UBND huyện Tịnh Biên | 418 | Sở Tài chính | | Đơn vị khác |
3003827 | UBND huyện Thoại Sơn | 605 | Văn phòng Hội đồng nhân dân và Uỷ ban nhân dân | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003828 | UBND huyện An Phú | 418 | Sở Tài chính | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003859 | UBND Tỉnh Tây Ninh | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003860 | UBND Thành phố Tây Ninh | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003861 | UBND huyện Tân Biên | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3003862 | UBND huyện Tân Châu | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003863 | UBND huyện Dương Minh Châu | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003864 | UBND huyện Châu Thành | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003865 | UBND thị xã Hòa Thành | 000 | Không xác định | Đơn vị khác | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
3003866 | UBND huyện Gò Dầu | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3003867 | UBND huyện Bến Cầu | 000 | Chương không xác định | | Đơn vị khác |
3003868 | UBND Thị xã Trảng Bàng | 000 | Chương không xác định | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị khác |