Danh mục Cơ quan Tài chính

Danh mục cơ quan Tài chính các cấp — Sở Tài chính, Phòng Tài chính — Kế hoạch cấp huyện và các đơn vị tương đương, kèm căn cứ thành lập và cấp quản lý.

4.229 bản ghi4.202 còn hiệu lựcHành chính & tổ chức nhà nước

Bảng mã cơ quan tài chính

TênCăn cứNgày thành lậpCấp đơn vịMã cơ quan cấp trên
1055333Kho bạc Nhà nước Đức Thọ - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055330
1055334Kho bạc Nhà nước Thanh Chương - Kho bạc Nhà nước Nghệ An186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056245
1055335Kho bạc Nhà nước Hồng Lĩnh - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055330
1055336Kho bạc Nhà nước Nghi Xuân - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055330
1055337Kho bạc Nhà nước Thạch Hà - Kho bạc Nhà nước Hà Tĩnh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041055330
1055338Kho bạc Nhà nước Quận Thủ Đức - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056161
1055339Kho Bạc Nhà Nước Củ Chi186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056161
1055340Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận - Cấp 311 TC/QĐ/TCCB31/03/199231057283
1055341Kho bạc Nhà nước Phú Nhuận 186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056161
1055342Kho bạc Nhà nước Nhà Bè - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056161
1055343Kho bạc Nhà nước Cần giờ186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056161
1055344Kho bạc Nhà nước Ninh Phước - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận11 TC/QĐ/TCCB31/03/199241055340
1055345Kho bạc Nhà nước Bình Chánh - KBNN Thành phố Hồ Chí Minh186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056161
1055346Kho bạc Nhà nước Ninh Sơn - Kho bạc Nhà nước Ninh Thuận11 TC/QĐ/TCCB31/03/199241055340
1055347Kho bạc Nhà nước Cam Ranh - Kho bạc Nhà nước Khánh Hòa25 TC/QĐ/TCCB01/02/199041056476
1055348Kho bạc Nhà nước Vĩnh Bảo 186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056428
1055349Kho bạc nhà nước An Lão 186 TC/QĐ/TCCB20/03/199041056428
1055350Đội Thuế thành phố Vinh315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055351Huyện Tương Dương - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055352Huyện Quỳnh Lưu - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ I315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055353Huyện Quỳ Hợp - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ I315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055354Huyện Nghĩa Đàn - Đội Thuế liên huyện Phủ Quỳ II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055355Huyện Anh Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055356Huyện Kỳ Sơn - Đội Thuế liên huyện Tây Nghệ388 TC/QĐ-TCCB05/09/199041056494
1055357Huyện Yên Thành - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055358Huyện Diễn Châu - Đội Thuế liên huyện Bắc Nghệ II315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041056494
1055359Huyện Kông Chro - Đội Thuế liên huyện Đông Gia Lai 342/TC/QĐ-TCCB05/09/199141056502
1055360Huyện Đức Cơ - Đội Thuế liên huyện Đức Cơ - Chư Prông499/QĐ-TC-TCCB18/11/199141056502
1055361Tỉnh Đắk Lắk - VP Chi cục Thuế khu vực XIV314 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364
1055362Tp. Buôn Ma Thuột - Đội Thuế liên huyện thành phố Buôn Ma Thuột - Krông Ana - Cư Kuin315 TC/QĐ-TCCB20/08/199041055364

Số liệu của danh mục này

Chỉ tiêuGiá trị
Tổng số bản ghi4.229
Còn hiệu lực4.202
Đã hết hiệu lực27
Có ghi căn cứ pháp lý3.035

← Xem toàn bộ 83 danh mục dùng chung

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ