2995432 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 1 | coquanthu | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị khác |
2995433 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 2 | coquanthu | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị khác |
2995434 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 3 | coquanthu | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị khác |
2995435 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 4 | coquanthu | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị khác |
2995436 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 5 | coquanthu | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị khác |
2995437 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 6 | coquanthu | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị khác |
2995438 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 7 | coquanthu | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị khác |
2995439 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 8 | coquanthu | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị khác |
2995440 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan - Chi cục Hải quan Khu vực V | 1669/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995442 | Hải quan cửa khẩu Thanh Thủy | 3257/QĐ-BTC | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
2995443 | Đội Kiểm soát Hải quan trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ngãi | | 3 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
2995444 | Hải quan Tuyên Quang - Chi cục Hải quan Khu vực V | 313/QĐ-BTC | 3 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
2995445 | Chi cục Hải quan Sân bay QT Nội Bài - Đội GS | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995446 | Chi cục Hải quan Sân bay QT Nội Bài - Đội QL Thuế | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995447 | Chi cục Hải quan Sân bay QT Tân Sơn Nhất - Đội TNT | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995448 | Chi cục Hải quan Sân bay QT Tân Sơn Nhất- Đơn vị mới phát sinh | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995449 | Chi cục Hải quan Sân bay QT Tân Sơn Nhất- Đội UPS | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995450 | Chi cục Hải quan CK Cảng SG Khu vực IV (Sotrans) | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995451 | Đội thủ tục HQ Quản lý KCN Yên Phong (Bắc Ninh) | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995452 | Đội thủ tục HQ Quản lý KCN Quế Võ (Bắc Ninh) | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995453 | Đội Nghiệp vụ Chi cục HQ Bắc Ninh | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995454 | Đội thủ tục hàng hóa xuất | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995455 | Đội thủ tục hàng hóa chuyển phát nhanh | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995456 | Đội thủ tục hàng hóa nhập | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995457 | Đội quản lý thuế | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995478 | Hải quan Thủ Dầu Một | 2674/QĐ-BTC | 4 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị quản lý hành chính |
2995484 | Mã điều tiết đặc thù Quận Bắc Từ Liêm - Quy tắc 1 | fdfajasj/KBNN-KYNN | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995485 | Mã điều tiết đặc thù Quận Bắc Từ Liêm - Quy tắc 2 | dfsdfsd/KBNN-KYNN | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995490 | Hải quan cửa khẩu cảng tổng hợp Bình Dương | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |
2995501 | Chi cục Kiểm tra sau Thông quan - Cục Hải quan Điện Biên | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách | Đơn vị sự nghiệp kinh tế |