2995502 | Đội kiểm soát chống buôn lậu trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu | 118/QĐ-TCCB | 19/02/2001 | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995503 | Cục Quản lý, giám sát kế toán, kiểm toán | 1076/NĐ-CP | 10/10/1956 | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995506 | Hải quan cửa khẩu sân bay quốc tế Cam Ranh | 1128/QĐ-BTC | 16/06/2015 | 3 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995507 | Hải quan Hòa Bình | 2836/QĐ-BTC | 30/12/2015 | 2 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995508 | Đội Kiểm soát Hải quan - Cục Hải quan tỉnh Đắk Lắk | 1350/QĐ-TCCB | 15/12/2001 | 3 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995509 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 9 | 31 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995510 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 10 | 31 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995511 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 11 | 31 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995512 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 12 | 31 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995513 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 13 | 31 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995514 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 14 | 32 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995515 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 15 | 32 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995516 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 16 | 32 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995517 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 17 | 32 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995518 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 18 | 32 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995519 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 19 | 32 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995520 | Mã điều tiết đặc thù Tỉnh Thanh Hóa- Quy tắc 20 | 33 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995521 | mã cấp sai chờ xử lý | 123456 | | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995522 | Hải quan cửa khẩu Lộc Thịnh | 2672/QĐ-BTC | 15/12/2016 | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995523 | Hải quan Khu công nghiệp Yên Phong | 2675/QĐ-BTC | 15/12/2016 | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995524 | Đội nghiệp vụ ICD Thành Đạt thuộc Chi cục Hải quan cửa khẩu Móng Cái trực thuộc Cục Hải quan tỉnh Quảng Ninh | 1650/QĐ-TCHQ | 02/06/2016 | 3 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995525 | Hải quan Hậu Giang | 1655/QĐ-BTC | 22/08/2017 | 0 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995526 | Hải quan Rạch Giá | 1861/QĐ-BTC | 18/09/2019 | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
2995527 | Hải quan Bến Tre | 1868/QĐ-BTC | 18/09/2019 | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
2995528 | Hải quan Bạc Liêu | 1862/QĐ-BTC | 18/09/2019 | 4 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
2995529 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan Chi cục Hải quan khu vực IV | 142 /CHQ-NVTHQ | 12/03/2025 | 3 | Đơn vị khác có quan hệ ngân sách |
2995535 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan Chi cục Hải quan khu vực XX | 142 /CHQ-NVTHQ | 12/03/2025 | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
2995536 | Đội kiểm soát hải quan | 14/QĐ-CHQ | 04/03/2025 | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
2995537 | Đội Phúc tập và kiểm tra sau thông quan | 14/QĐ-CHQ | 04/03/2025 | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp |
2995538 | Đội kiểm soát hải quan | 14/QĐ-CHQ | 04/03/2025 | 0 | Đơn vị dự toán cho các cấp |