2995342 | Hải quan cửa khẩu cảng Sài Gòn khu vực 1 | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058536 | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh |
2995343 | Chi cục Hải quan sân bay Tân Sơn Nhất - Đội TT HH xuất TNT | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058536 | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh |
2995344 | Chi cục Hải quan Sân bay Tân Sơn Nhất - Đội CPN Fedex | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058536 | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh |
2995345 | Chi cục Hải quan Sân bay Tân Sơn nhất - Đội CPN DHL | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058536 | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh |
2995346 | Hải quan khu chế xuất Hải phòng | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058536 | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh |
2995347 | Hải quan cửa khẩu Na Nậm Cúm ( Điện Biên) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058539 | Cục Hải quan tỉnh Điện Biên |
2995348 | Hải quan cửa khẩu Pa Thơm (điện biên) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058539 | Cục Hải quan tỉnh Điện Biên |
2995349 | Chi cục Hải quan Đường sắt Lào cai - ICD Vinalines | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058537 | Chi cục Hải quan Khu vực VII |
2995350 | Đội nghiệp vụ 2 - Chi cục Hải quan cửa khẩu Lào cai | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058537 | Chi cục Hải quan Khu vực VII |
2995351 | Phòng Nghiệp vụ Hải quan | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058545 | Chi cục Hải quan khu vực IX |
2995352 | Đội nghiệp vụ Cảng Hòn La (Cảng Gianh) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058545 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
2995353 | Phòng nghiệp vụ Hải quan Quảng trị | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058540 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Trị |
2995354 | Phòng nghiệp vụ Hải quan Bình Định | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058730 | Cục Hải quan tỉnh Bình Định |
2995355 | Chi cục Hải quan Quảng Ngãi | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058730 | Cục Hải quan tỉnh Bình Định |
2995356 | Hải quan cửa khẩu ĐăkBlô (Chi cục Hải quan Cửa khẩu Bờ Y) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058726 | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
2995357 | Hải quan cửa khẩu Đăk Long (Chi cục Hải quan Cửa khẩu Bờ Y) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058726 | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
2995358 | Chi Cục Hải quan cửa khẩu Bờ Y Gia Lai | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058726 | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
2995359 | Hải quan cửa khẩu ĐắkBlô (Chi cục hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058726 | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
2995360 | Hải quan cửa khẩu Đắk Long (Chi cục hải quan cửa khẩu quốc tế Bờ Y) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058726 | Cục Hải quan Gia Lai - Kon Tum |
2995361 | Phòng Nghiệp vụ Hải quan - Chi cục Hải quan Khu vực XIII | 142/CHQ-NVTHQ | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058725 | Cục Hải quan tỉnh Khánh Hoà |
2995362 | Đội kiểm soát Hải quan Tây Ninh | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058732 | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh |
2995363 | Chi cục hải quan cửa khẩu Xa Mát Tây Ninh - Đội thủ tục | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058732 | Cục Hải quan tỉnh Tây Ninh |
2995364 | Phòng nghiệp vụ Hải quan Kiên giang | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058734 | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
2995365 | Hải quan Cảng biển Bình trị (kiên giang) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058734 | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
2995366 | Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép - Đội thủ tục | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058728 | Chi cục Hải quan Khu vực XV |
2995367 | Chi cục Hải quan cửa khẩu cảng Cái Mép - Đội tổng hợp | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058728 | Chi cục Hải quan Khu vực XV |
2995368 | Đội thủ tục hải quan cửa khâu Tà Vát | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1059112 | Cục Hải quan Tỉnh Bình Phước |
2995369 | Hải quan cửa khẩu A Đớt | 721/QĐ-BTC | Đơn vị quản lý hành chính | 1058541 | Cục Hải quan Huế |
2995370 | Mã điều tiết đặc thù huyện Ba vì - Quy tắc 1 | 1417/KBNN-KTNN | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1053960 | Chi cục thuế huyện Ba Vì - Cục thuế Thành phố Hà Nội |
2995371 | Mã điều tiết đặc thù huyện Ba vì - Quy tắc 2 | 1417/KBNN-KTNN | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1053960 | Chi cục thuế huyện Ba Vì - Cục thuế Thành phố Hà Nội |