2995312 | Phòng giám sát hải quan Quảng Nam | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1059035 | Cục Hải quan Tỉnh Quảng Nam |
2995313 | Hải quan Khu công nghiệp Quảng Nam | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058729 | Chi cục Hải quan Khu vực XII |
2995314 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Nam Giang | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058729 | Chi cục Hải quan Khu vực XII |
2995315 | Đội Kiểm soát hải quan - Hải quan Bình Phước | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1059112 | Cục Hải quan Tỉnh Bình Phước |
2995316 | Chi Cục kiểm tra sau thông quan - Hải quan Bình phước | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1059112 | Cục Hải quan Tỉnh Bình Phước |
2995317 | Hải quan Chơn Thành | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058731 | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII |
2995318 | Hải quan cửa khẩu quốc tế Hoa Lư | 142/CHQ-NVTHQ | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058731 | Chi cục Hải quan Khu vực XVIII |
2995319 | Cục kiểm tra sau thông quan - Hải quan Bình Phước | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1059112 | Cục Hải quan Tỉnh Bình Phước |
2995320 | Hải quan cửa khẩu cảng Kỳ Hà | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058729 | Chi cục Hải quan Khu vực XII |
2995321 | Chi Cục Hải quan CK Cảng Sài Gòn KV 3 - Xăng dầu | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058536 | Chi cục Hải quan Khu vực II |
2995322 | Chi Cục Hải Quan CK Phú Mỹ - Vũng tàu - Đội TT Cái Mép | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058728 | Chi cục Hải quan Khu vực XV |
2995323 | Chi Cục Hải Quan khu kinh tế cửa khẩu Cầu Treo | 725/QĐ-BTC | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058544 | Chi cục Hải quan khu vực XI |
2995324 | Hải quan cửa khẩu Săm Pun | | Đơn vị khác | 1056989 | Cục Hải quan tỉnh Hà Giang |
2995325 | Chi cục Hải quan Bắc Hà Lào Cai | | Đơn vị khác | 1058537 | Chi cục Hải quan Khu vực VII |
2995326 | Chi cục Hải quan Bưu điện Lào Cai | | Đơn vị khác | 1058537 | Chi cục Hải quan Khu vực VII |
2995327 | Chi cục Hải quan cửa khẩu Bình nghi Lạng Sơn | | Đơn vị khác | 1058538 | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
2995328 | Chi cục Hải quan Cửa khẩu Đồng Đăng Lạng Sơn | | Đơn vị khác | 1058538 | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
2995329 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan Hải quan Quảng Bình | | Đơn vị khác | 1058545 | Cục Hải quan tỉnh Quảng Bình |
2995330 | Hải quan cửa khẩu Hà Tiên Kiên Giang | | Đơn vị khác | 1058734 | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
2995331 | Hải quan cảng biển Hòn Thơm Kiên Giang | | Đơn vị khác | 1058734 | Cục Hải quan tỉnh Kiên Giang |
2995332 | Chi cục Hải quan Cửa khẩu Sông Đốc | | Đơn vị khác | 1058919 | Cục Hải quan tỉnh Cà Mau |
2995333 | Chi cục Kiểm tra sau thông quan Hải quan Cà Mau | | Đơn vị khác | 1058919 | Cục Hải quan tỉnh Cà Mau |
2995334 | Chi cục Hải quan Phúc Yên - Cục Hải quan Hà Nội | | Đơn vị khác | 1058535 | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
2995335 | Đội phúc tập - Kiểm tra sau thông quan - Chi cục Hải quan Khu vực VI | | Đơn vị khác | 1058538 | Cục Hải quan tỉnh Lạng Sơn |
2995336 | Đội thủ tục Hải quan KCN Yên Phong (Hà Nội) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058535 | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
2995337 | Hải quan Bưu điện Hà Nội - UPS | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058535 | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
2995338 | Chi cục Hải quan Bắc Hà nội - Đội thủ tục CPN | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058535 | Cục Hải quan thành phố Hà Nội |
2995339 | Hải quan cảng nội địa Tiên Sơn | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1115080 | Chi cục Hải quan Khu vực V |
2995340 | Chi cục Hải quan KV IV (ICD Sotrans) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058536 | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh |
2995341 | Hải quan cửa khẩu Cảng Sài Gòn KVI (Đội xuất) | | Đơn vị sự nghiệp kinh tế | 1058536 | Cục Hải quan thành phố Hồ Chí Minh |