Danh mục các Bộ, cơ quan ngang Bộ và cơ quan thuộc Chính phủ cùng các đơn vị trực thuộc, kèm căn cứ thành lập. Dùng để xác định cơ quan chủ quản khi tra mã đơn vị sử dụng ngân sách hoặc mã định danh cơ quan.
| Mã | Tên | Địa chỉ | Căn cứ | Cơ quan chủ quản | Ngày thành lập |
|---|---|---|---|---|---|
1058003 | Thống kê cơ sở Trà Vinh | Số 4, Bạch Đằng, Khóm 6 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1058004 | Đội Thống kê số 2 | Khóm 2 | Bộ Tài chính | ||
1058018 | Trường Trung cấp Công nghệ Số 10 | 63 Lê Ngô Cát | 918/QĐ-TLĐ | Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | 11/06/1998 |
1058126 | Hội Nạn nhân chất độc da cam dioxin Việt Nam | Phòng 205 - 208, Nhà B17, Phường Kim Liên, Quận Đống Đa, TP Hà Nội | 84/2003/QĐ-BNV | Hội Nạn nhân chất độc da cam/dioxin Việt Nam | 16/12/2003 |
1058580 | THỐNG KÊ CƠ SỞ ĐÔNG GIANG | 913/QĐ-CTK | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 10/07/2025 | |
1058582 | BAN ĐỐI NGOẠI TRUNG ƯƠNG | Số 1 Hoàng Văn Thụ | Văn phòng Trung ương Đảng | ||
1058585 | Cục Quản trị | 63 Phan Đình Phùng | 3485-QĐ/VPTW | Văn phòng Trung ương Đảng | 01/06/2025 |
1058604 | Tổng Liên đoàn Lao động Việt Nam | 82 Trần Hưng Đạo | Uỷ ban trung ương mặt trận Tổ quốc Việt Nam | ||
1058642 | Đài Tiếng nói Việt Nam | Số 58 Quán Sứ, Quận Hoàn Kiếm, Thành phố Hà Nội | 53/CP | Đài tiếng nói Việt Nam | 15/08/1993 |
1058658 | Thống kê cơ sở Phù Yên | Tiểu khu 4 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1058660 | Đội Thống kê số 1 | Tổ 02 | Số 27/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 02/12/2025 |
1058662 | Thống kê cơ sở Tân Lạc | Khu Tân Thịnh | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1058665 | Thống kê cơ sở Mộc Châu | Tổ dân phố 5 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1058681 | Thống kê cơ sở Ninh Sơn | 219, đường Lê Duẩn, Thôn 3 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1058686 | Thống kê Cơ Sở Ninh Chử | 376 Trường Chinh | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1058691 | Thống kê cơ sở Phước Bình | Đường Nguyễn Văn Linh, khu phố 5 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1058692 | THỐNG KÊ CƠ SỞ HIỆP ĐỨC | 913/QĐ-CTK | Bộ Kế hoạch và Đầu tư | 10/07/2025 | |
1058701 | Thống kê cơ sở Tây Sơn | 178 Quang Trung | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1058706 | Thống kê cơ sở Tiểu Cần | Số 91, đường Võ Thị Sáu, khóm 2 | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1058742 | Thống kê cơ sở Bắc Quang | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 | |
1058751 | Trường Khoa học liên ngành và Nghệ thuật, Đại học Quốc gia Hà Nội | Số 144 Xuân Thuỷ | 342/TCCB | Đại học Quốc gia Hà Nội | 19/05/2002 |
1058752 | Đại học Quốc gia Hà Nội | Số 144 đường Xuân Thuỷ, Quận Cầu Giấy, Thành phố Hà Nội | 07/2001/NĐ-CP | Đại học Quốc gia Hà Nội | 31/01/2001 |
1058757 | Viện Kinh tế Việt Nam và Thế Giới | Số 1 Liễu Giai | 037/QĐ-TTG | Viện Hàn lâm khoa học xã hội Việt Nam | 05/02/1960 |
1058814 | Thống kê cơ sở Phước Long | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 | |
1058819 | Thống kê cơ sở Vĩnh Lợi | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 | |
1058848 | Thống kê cơ sở Kim Bôi | Khu Đoàn Kết | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
1058870 | Thống kê cơ sở Bình Phước | : Đường Phú Riềng Đỏ | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 |
1058887 | Thống kê cơ sở Thuận An | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 | |
1058892 | Thống kê cơ sở Kiến Đức | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 06/11/2025 | |
1058893 | THỐNG KÊ CƠ SỞ EA WER | THÔN HÀ BẮC | 913/QĐ-CTK | Bộ Tài chính | 10/07/2025 |
| Chỉ tiêu | Giá trị |
|---|---|
| Tổng số bản ghi | 725 |
| Còn hiệu lực | 725 |
| Có ghi căn cứ pháp lý | 650 |