Loại xe được Nghị định 89/2026/NĐ-CP gọi tên riêng trong quy định niên hạn, bên cạnh các điều kiện an toàn riêng của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024.
Xe ô tô chở trẻ em mầm non, xe ô tô chở học sinh
| Trường hợp | Tương ứng đời xe (tính đến 2026) | Chu kỳ |
|---|---|---|
| Chu kỳ đầu (1) | Xe chưa qua sử dụng hoặc thuộc diện miễn kiểm định lần đầu | 24 tháng |
| Thời gian sản xuất đến 05 năm | Đời 2021 – 2026 | 12 tháng |
| Thời gian sản xuất trên 05 năm | Đời 2012 – 2020 | 6 tháng |
| Đã sản xuất từ 15 năm trở lên (mục 3.4 Phụ lục V) | Đời 2011 trở về trước | 3 tháng |
| Xe có cải tạo (3) | Mọi đời xe | 12 / 6 tháng |
Bảng dưới quy đổi sẵn các mốc trừu tượng của Phụ lục V thành từng năm sản xuất cụ thể, tính đến ngày 19/08/2026.
| Năm sản xuất | Tuổi xe | Chu kỳ đăng kiểm | Niên hạn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 2026 | 0 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2046 |
| 2025 | 1 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2045 |
| 2024 | 2 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2044 |
| 2023 | 3 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2043 |
| 2022 | 4 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2042 |
| 2021 | 5 năm | 12 tháng | Đến hết năm 2041 |
| 2020 | 6 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2040 |
| 2019 | 7 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2039 |
| 2018 | 8 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2038 |
| 2017 | 9 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2037 |
| 2016 | 10 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2036 |
| 2015 | 11 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2035 |
| 2014 | 12 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2034 |
| 2013 | 13 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2033 |
| 2012 | 14 năm | 6 tháng | Đến hết năm 2032 |
| 2011 | 15 năm | 3 tháng | Đến hết năm 2031 |
| 2010 | 16 năm | 3 tháng | Đến hết năm 2030 |
| 2009 | 17 năm | 3 tháng | Đến hết năm 2029 |
| 2008 | 18 năm | 3 tháng | Đến hết năm 2028 |
| 2007 | 19 năm | 3 tháng | Còn 16 tháng — hết năm 2027 |
| Nhóm | Mô tả trong biểu phí | 6 tháng | 12 tháng |
|---|---|---|---|
| Nhóm 2 | Xe chở người dưới 10 chỗ (trừ nhóm 1); xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ dưới 4.000 kg; xe buýt vận tải hành khách công cộng; xe chở hàng và xe chở người 4 bánh có gắn động cơ | 1.080.000 | 2.160.000 |
| Nhóm 3 | Xe chở người từ 10 đến dưới 25 chỗ; xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 4.000 đến dưới 8.500 kg | 1.620.000 | 3.240.000 |
| Nhóm 4 | Xe chở người từ 25 đến dưới 40 chỗ; xe tải, ô tô chuyên dùng khối lượng toàn bộ từ 8.500 đến dưới 13.000 kg | 2.340.000 | 4.680.000 |