Chu kỳ đăng kiểm & niên hạn xe mô tô, xe gắn máy
Không chịu niên hạn và không nộp phí sử dụng đường bộ, nhưng thuộc diện kiểm định khí thải theo lộ trình do Thủ tướng Chính phủ quy định.
Phân loại theo văn bản
Xe mô tô, xe gắn máy thuộc diện kiểm định khí thải
Chu kỳ kiểm định áp dụng
Mục 8 Bảng chu kỳ kiểm định — Xe mô tô, xe gắn máy (kiểm định khí thải)
- Chu kỳ 60 tháng của xe mô tô, xe gắn máy tính từ ngày xuất xưởng; nếu cơ sở dữ liệu không có ngày xuất xưởng thì tính từ ngày 31/12 của năm sản xuất — chú thích (4) Phụ lục V.
- Hạn kiểm định kế tiếp = ngày kiểm định gần nhất + số tháng của chu kỳ − 01 ngày. Ví dụ tại mục 1.b Phụ lục V: kiểm định ngày 10/05/2025 với chu kỳ 24 tháng thì hạn là 09/05/2027.
| Trường hợp | Tương ứng đời xe (tính đến 2026) | Chu kỳ |
|---|---|---|
| Thời gian sản xuất đến 05 năm | Đời 2021 – 2026 | 60 tháng |
| Thời gian sản xuất trên 05 năm đến 12 năm | Đời 2014 – 2020 | 24 tháng |
| Thời gian sản xuất trên 12 năm | Đời 2013 trở về trước | 12 tháng |
Xe máy đời nào thì đăng kiểm bao lâu một lần
Bảng dưới quy đổi sẵn các mốc trừu tượng của Phụ lục V thành từng năm sản xuất cụ thể, tính đến ngày 24/10/2026.
| Năm sản xuất | Tuổi xe | Chu kỳ đăng kiểm | Niên hạn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 2026 | 0 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2025 | 1 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2024 | 2 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2023 | 3 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2022 | 4 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2021 | 5 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2020 | 6 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2019 | 7 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2018 | 8 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2017 | 9 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2016 | 10 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2015 | 11 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2014 | 12 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2013 | 13 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2012 | 14 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2011 | 15 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2010 | 16 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2009 | 17 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2008 | 18 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2007 | 19 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
Niên hạn sử dụng
Không áp dụng niên hạn sử dụng
- Điểm a khoản 3 Điều 40 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 liệt kê các loại không áp dụng niên hạn sử dụng: Xe mô tô, xe gắn máy; Xe ô tô chở người có số người cho phép chở đến 08 người (không kể người lái xe); Xe ô tô chuyên dùng; Rơ moóc, sơ mi rơ moóc.
- Không có niên hạn không có nghĩa là miễn kiểm định — xe vẫn phải kiểm định định kỳ và chu kỳ rút ngắn dần theo tuổi xe như bảng phía trên.
Phí và chi phí liên quan
Bảo hiểm bắt buộc trách nhiệm dân sự
- Mức phí tham chiếu: Mô tô 2 bánh từ 50 cc trở lên — 60.000 đồng/năm (chưa gồm thuế GTGT), Phụ lục I Nghị định 67/2023/NĐ-CP.
- Giới hạn trách nhiệm bảo hiểm theo Điều 6 Nghị định 67/2023/NĐ-CP: 150 triệu đồng cho một người trong một vụ tai nạn về sức khoẻ, tính mạng; 100 triệu đồng một vụ về tài sản do ô tô gây ra.
Khấu hao
- Khung thời gian trích khấu hao phương tiện vận tải đường bộ là 6 - 10 năm theo Phụ lục I Văn bản hợp nhất 12/VBHN-BTC (Thông tư 45/2013/TT-BTC). Doanh nghiệp chọn thời gian trong khung này và giữ nhất quán.
- Tính thử chi phí vận hành đầy đủ của chiếc xe cụ thể tại máy tính chi phí vận hành.
Căn cứ cho trang này: chu kỳ kiểm định — mục 8 Phụ lục V Thông tư 47/2024/TT-BGTVT (đã thay Thông tư 16/2021/TT-BGTVT từ 01/01/2025); niên hạn — Điều 40 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 (khoản 3 — nhóm không áp dụng niên hạn); bảo hiểm — Phụ lục I Nghị định 67/2023/NĐ-CP; khấu hao — Phụ lục I Văn bản hợp nhất 12/VBHN-BTC (Thông tư 45/2013/TT-BTC). Rà soát ngày 03/08/2026 — xem đối chiếu đầy đủ các văn bản đã hết hiệu lực.
Câu hỏi thường gặp
Giải đáp nhanh về xe mô tô, xe gắn máy
Chu kỳ đăng kiểm xe mô tô, xe gắn máy là bao lâu?
Theo mục 8 Bảng chu kỳ kiểm định, Phụ lục V Thông tư 47/2024/TT-BGTVT: chu kỳ áp dụng theo thời gian sản xuất — thời gian sản xuất đến 05 năm: 60 tháng; thời gian sản xuất trên 05 năm đến 12 năm: 24 tháng; thời gian sản xuất trên 12 năm: 12 tháng.
Xe mô tô, xe gắn máy có bị giới hạn niên hạn sử dụng không?
Không. Khoản 3 Điều 40 Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ 2024 liệt kê nhóm không áp dụng niên hạn sử dụng, trong đó có xe mô tô, xe gắn máy thuộc diện kiểm định khí thải. Tuy vậy xe vẫn phải kiểm định định kỳ và chu kỳ ngắn dần theo tuổi xe.
Chu kỳ này còn tra theo Thông tư 16/2021/TT-BGTVT được không?
Không. Khoản 1 Điều 35 Thông tư 47/2024/TT-BGTVT đã thay thế Thông tư 16/2021/TT-BGTVT và ba thông tư sửa đổi nó kể từ 01/01/2025. Số liệu trên trang này lấy từ Phụ lục V Thông tư 47/2024/TT-BGTVT, rà soát ngày 03/08/2026.
