Không chịu niên hạn và không nộp phí sử dụng đường bộ, nhưng thuộc diện kiểm định khí thải theo lộ trình do Thủ tướng Chính phủ quy định.
Xe mô tô, xe gắn máy thuộc diện kiểm định khí thải
| Trường hợp | Tương ứng đời xe (tính đến 2026) | Chu kỳ |
|---|---|---|
| Thời gian sản xuất đến 05 năm | Đời 2021 – 2026 | 60 tháng |
| Thời gian sản xuất trên 05 năm đến 12 năm | Đời 2014 – 2020 | 24 tháng |
| Thời gian sản xuất trên 12 năm | Đời 2013 trở về trước | 12 tháng |
Bảng dưới quy đổi sẵn các mốc trừu tượng của Phụ lục V thành từng năm sản xuất cụ thể, tính đến ngày 17/08/2026.
| Năm sản xuất | Tuổi xe | Chu kỳ đăng kiểm | Niên hạn sử dụng |
|---|---|---|---|
| 2026 | 0 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2025 | 1 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2024 | 2 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2023 | 3 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2022 | 4 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2021 | 5 năm | 60 tháng | Không áp dụng |
| 2020 | 6 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2019 | 7 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2018 | 8 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2017 | 9 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2016 | 10 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2015 | 11 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2014 | 12 năm | 24 tháng | Không áp dụng |
| 2013 | 13 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2012 | 14 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2011 | 15 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2010 | 16 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2009 | 17 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2008 | 18 năm | 12 tháng | Không áp dụng |
| 2007 | 19 năm | 12 tháng | Không áp dụng |