Định mức SB.37133 — Xây tường lò, vòm lò, đáy lò, đường ống khói — Xây đáy lò

Phụ lục VILoại SBĐơn vị tính: 1 tấn gạch chịu lửa7 dòng hao phí

Định mức SB.37133 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây tường lò, vòm lò, đáy lò, đường ống khói (Xây đáy lò): 1.071 kg gạch chịu lửa, 51 kg vữa samốt, 8,05 công nhân công nhóm 2.

Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37133 cần: 107.100 kg gạch chịu lửa; 5.100 kg vữa samốt; 805 công nhân công nhóm 2; 11 ca máy cắt gạch 1,7kw.

Bảng hao phí định mức SB.37133

Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mức /1 tấn gạch chịu lửa
Vật liệu
Gạch chịu lửakg1071
Vữa samốtkg51,00
Vật liệu khác%0,5
Nhân công
Nhân công nhóm 2công8,05
Máy thi công
Máy cắt gạch 1,7KWca0,11
Máy trộn 150Lca0,08
Máy khác%5

Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.

Tính hao phí và chi phí trực tiếp

Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.

× 1 tấn gạch chịu lửa
Thành phần hao phíĐơn vịĐịnh mứcTổng hao phí

So với các mã khác trong bảng SB.371

Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã SB.37133 làm mốc.

Mã hiệuThông sốChênh lệch
SB.37133Xây đáy lòmã đang xem
SB.37111Xây thân Xiclon +71,4%
SB.37112Xây trong phễu, trong ống thép +113,8%
SB.37113Xây trong côn, cút thép +141,7%
SB.37121Xây ống khói +56,6%
SB.37122Lò nung clinke +14,3%
SB.37123Cửa lò, đáy lò nung, cửa ống khói -32,3%
SB.37131Xây tường lò +12,7%
SB.37132Xây vòm lò +27,9%
SB.37134Xây đường ống khói +41,3%

Xem nguyên bảng SB.371 dạng ma trận như bản in →

Cơ sở pháp lý

  • SB.37133 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác sửa chữa, gia cố các bộ phận, kết cấu công trình.
  • Định mức là mức hao phí cần thiết về vật liệu, nhân công và máy thi công để hoàn thành một đơn vị khối lượng công tác. Đây là cơ sở lập đơn giá và dự toán xây dựng công trình.

Câu hỏi thường gặp về định mức SB.37133

Mã định mức SB.37133 áp dụng cho công tác gì?
Định mức SB.37133 quy định hao phí cho 1 tấn gạch chịu lửa xây tường lò, vòm lò, đáy lò, đường ống khói (Xây đáy lò): 1.071 kg gạch chịu lửa, 51 kg vữa samốt, 8,05 công nhân công nhóm 2.
Định mức SB.37133 tính cho đơn vị nào?
Toàn bộ trị số hao phí của mã SB.37133 được lập cho 1 tấn gạch chịu lửa. Khi lập dự toán, nhân trị số trong bảng với khối lượng công tác quy đổi về đúng đơn vị này. Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn gạch chịu lửa theo mã SB.37133 cần: 107.100 kg gạch chịu lửa; 5.100 kg vữa samốt; 805 công nhân công nhóm 2; 11 ca máy cắt gạch 1,7kw.
Mã SB.37133 khác gì các mã cùng bảng SB.371?
Các mã trong cùng bảng chỉ khác nhau ở thông số kỹ thuật (mã này là "Xây đáy lò"). Xét theo tổng hao phí nhân công và ca máy thì mã SB.37111 cao hơn 71.4%, mã SB.37112 cao hơn 113.8%, mã SB.37113 cao hơn 141.7%.
Định mức SB.37133 được quy định ở văn bản nào?
Mã SB.37133 thuộc Phụ lục VI — Định Mức Dự Toán Sửa Chữa Và Bảo Dưỡng Công Trình Xây Dựng, ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ