Định mức AG.13551 quy định hao phí cho 1 tấn cáp thép dự ứng lực cọc bê tông 50x50cm (kéo trước) (Số lượng): 1.100 kg cáp thép, 4,81 viên đá cắt, 6,084 kg khí gas.
Thi công khối lượng gấp 100 lần 1 tấn theo mã AG.13551 cần: 110.000 kg cáp thép; 481 viên đá cắt; 608,4 kg khí gas; 308,2 chai ô xy.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức /1 tấn |
|---|---|---|
| Vật liệu | ||
| Cáp thép | kg | 1.100 |
| Đá cắt | viên | 4,810 |
| Khí gas | kg | 6,084 |
| Ô xy | chai | 3,082 |
| Nêm neo cáp | bộ | 3,977 |
| Nêm kích | bộ | 0,062 |
| Gỗ kê chèn | m3 | 0,013 |
| Vật liệu khác | % | 2 |
| Nhân công | ||
| Nhân công nhóm 3 | công | 15,75 |
| Máy thi công | ||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,093 |
| Máy cắt cáp 10 kW | ca | 2,800 |
| Hệ kích thủy lực 25 t | ca | 0,280 |
| Máy khác | % | 2 |
Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ phần trăm của chính nhóm đó, không phải trị số tuyệt đối.
Nhập khối lượng công tác để ra tổng hao phí. Nhập thêm đơn giá vật liệu, nhân công, ca máy để ra chi phí trực tiếp — đơn giá được lưu lại trên máy bạn cho những lần tra sau.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Định mức | Tổng hao phí | Đơn giá (đ) | Thành tiền (đ) |
|---|---|---|---|---|---|
| CHI PHÍ TRỰC TIẾP | 0 | ||||
Chênh lệch tính trên tổng hao phí nhân công và ca máy, lấy mã AG.13551 làm mốc.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, cẩu lắp cuộn cáp vào lồng ra cáp, lắp nêm neo, nêm kích, rải và luồn cáp, đo cắt và kéo cáp bảo đảm yêu cầu kỹ thuật.