Mức phạt về kế hoạch và đầu tư — lĩnh vực đấu thầu

Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Đấu Thầu" theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP.

79 hành vi9 nhómCao nhất 150.000.000 đồngĐiều 32, 33, 34, 35, 36, 38, 40, 41, 42

Chọn nhóm hành vi

Hành vi bị tra cứu nhiều nhất

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânCăn cứ
Không đóng, mở thầu theo đúng thời gian quy định trong hồ sơ mời thầu, thông30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Không tiến hành làm rõ, yêu cầu bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu không đúng tiêu chuẩn đánh100.000.000 – 150.000.000 đồng50.000.000 – 75.000.000 đồngĐiểm a khoản 4 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Chỉ định nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất khi chưa đáp ứng điều70.000.000 – 100.000.000 đồng35.000.000 – 50.000.000 đồngĐiểm b khoản 4 Điều 41 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Áp dụng phương thức lựa chọn nhà thầu, hình thức lựa chọn nhà thầu và loại hợp30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngKhoản 2 Điều 32 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Cho phép nhà đầu tư làm rõ đối với các nội dung về tư cách hợp lệ, năng lực50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 41 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Phân chia dự án, dự toán thành các gói thầu không đáp ứng yêu cầu về tính chất50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm b khoản 3 Điều 32 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu không đúng tiêu chuẩn đánh50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Không tổ chức thẩm định danh sách ngắn, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm d khoản 3 Điều 41 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Không tiến hành làm rõ, yêu cầu bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm c khoản 3 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Tổ chức lựa chọn nhà thầu khi kế hoạch lựa chọn nhà thầu chưa được phê duyệt50.000.000 – 70.000.000 đồng25.000.000 – 35.000.000 đồngĐiểm a khoản 3 Điều 32 Nghị định 122/2021/NĐ-CP
Không thực hiện gia hạn thời điểm đóng thầu khi việc sửa đổi hồ sơ mời quan30.000.000 – 50.000.000 đồng15.000.000 – 25.000.000 đồngĐiểm a khoản 2 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP

Lưu ý khi tra cứu

  • Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
  • Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
  • Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ