Mức phạt về kế hoạch và đầu tư — lĩnh vực đấu thầu
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Đấu Thầu" theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không cung cấp, đăng tải các thông tin về đấu thầu theo quy định của pháp luật | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 36 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không đóng, mở thầu theo đúng thời gian quy định trong hồ sơ mời thầu, thông | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 41 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không tiến hành làm rõ, yêu cầu bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai kết quả lựa chọn nhà thầu không đầy đủ | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu không đúng tiêu chuẩn đánh | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Điểm a khoản 4 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất của nhà thầu không đúng tiêu chuẩn đánh | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không tiến hành làm rõ, yêu cầu bổ sung tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm c khoản 3 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu cho toàn | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm c khoản 1 Điều 32 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Lập, thẩm định, phê duyệt kế hoạch lựa chọn nhà thầu không đầy đủ nội dung hoặc | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 32 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Sửa đổi, làm rõ hồ sơ mời thầu, hồ sơ yêu cầu nhưng không gửi quyết định sửa | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm b khoản 1 Điều 34 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Chỉ định nhà đầu tư thực hiện dự án đầu tư có sử dụng đất khi chưa đáp ứng điều | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm b khoản 4 Điều 41 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không tổ chức thẩm định danh sách ngắn, danh sách nhà đầu tư đáp ứng yêu cầu về | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm d khoản 3 Điều 41 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
