Mức phạt về kế hoạch và đầu tư — lĩnh vực đầu tư
Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Đầu Tư" theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP.
Chọn nhóm hành vi
Hành vi bị tra cứu nhiều nhất
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Không ngừng hoạt động sau khi cấp có thẩm quyền quyết định ngừng hoặc ngừng một | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện chế độ báo cáo hoạt động đầu tư hoặc báo cáo không đúng thời | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 15 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thiết kế chương trình, dự án không theo đúng quy chuẩn, tiêu chuẩn, định mức và | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 8 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Lập hồ sơ không hợp pháp, không trung thực, không chính xác để được cấp Giấy | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 21 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Lập báo cáo giám sát, đánh giá đầu tư không đúng thời hạn hoặc không đầy đủ nội | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 15 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng quy định về chuyển vốn, tài sản hợp pháp và toàn bộ các | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Nhà đầu tư nước ngoài, tổ chức kinh tế quy định tại điểm a, điểm b và điểm c | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 16 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu nhưng không có chứng chỉ đào tạo về đấu | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 28 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Trình, thẩm định, phê duyệt và công khai danh sách ngắn, kết quả lựa chọn nhà | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 27 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thực hiện chương trình, dự án chậm tiến độ không vì lý do khách quan hoặc sự | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 13 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện theo đúng nội dung tại văn bản chấp thuận chủ trương đầu tư | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 19 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Lập Báo cáo đề xuất chủ trương đầu tư, Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, Báo cáo | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | 15.000.000 – 25.000.000 đồng | Điểm d khoản 2 Điều 6 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
Lưu ý khi tra cứu
- Mức phạt hiển thị là khung phạt; mức cụ thể do người có thẩm quyền quyết định căn cứ tình tiết tăng nặng, giảm nhẹ.
- Bấm vào từng hành vi để xem nguyên văn quy định và liên kết nhảy đúng đoạn trong nghị định.
- Mức ghi trong nghị định là mức với tổ chức; cá nhân bị phạt bằng một nửa — trang này hiển thị sẵn cả hai.
- Nhóm hành vi trên trang được chia theo đúng Chương, Mục và Điều của nghị định.
