Toàn bộ hành vi vi phạm thuộc "Lĩnh Vực Đầu Tư" theo Nghị định 122/2021/NĐ-CP.
| Hành vi vi phạm | Phạt tổ chức | Phạt cá nhân | Căn cứ |
|---|---|---|---|
| Cá nhân tham gia hoạt động đấu thầu nhưng không có chứng chỉ đào tạo về đấu | 60.000.000 – 100.000.000 đồng | 30.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 28 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng quy định về chuyển vốn, tài sản hợp pháp và toàn bộ các | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 2 Điều 22 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không ngừng hoạt động sau khi cấp có thẩm quyền quyết định ngừng hoặc ngừng một | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm b khoản 3 Điều 19 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Đầu tư ra nước ngoài khi chưa được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư ra nước | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Khoản 3 Điều 21 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện thủ tục chấp thuận điều chỉnh chủ trương đầu tư, chấp thuận | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm c khoản 2 Điều 17 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không tuân thủ trình tự, thủ tục lập Báo cáo nghiên cứu tiền khả thi, quyết | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | Điểm a khoản 1 Điều 26 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Thực hiện dự án trước khi được cấp Giấy chứng nhận đăng ký đầu tư hoặc chấp | 100.000.000 – 200.000.000 đồng | 50.000.000 – 100.000.000 đồng | Điểm a khoản 3 Điều 19 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Đánh giá hồ sơ dự thầu, hồ sơ đề xuất không đúng tiêu chuẩn đánh giá được phê | 100.000.000 – 150.000.000 đồng | 50.000.000 – 75.000.000 đồng | Khoản 4 Điều 27 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Lập hồ sơ dự án đầu tư không hợp pháp, không trung thực, không chính xác để | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Điểm a khoản 2 Điều 17 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Không thực hiện đúng các nội dung về hoạt động đầu tư ra nước ngoài ghi trong | 70.000.000 – 100.000.000 đồng | 35.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 22 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Góp vốn, mua cổ phần, mua phần vốn góp của tổ chức kinh tế không đáp ứng các | 80.000.000 – 100.000.000 đồng | 40.000.000 – 50.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 16 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |
| Kê khai không chính xác, không trung thực các thông tin cần thiết để được hưởng | 50.000.000 – 70.000.000 đồng | 25.000.000 – 35.000.000 đồng | Khoản 1 Điều 18 Nghị định 122/2021/NĐ-CP |