Mức phạt lỗi định danh điện tử, dữ liệu dân cư với cư trú, căn cước

Bảng đầy đủ 24 hành vi thuộc nhóm Định danh điện tử, dữ liệu dân cư áp dụng với cư trú, căn cước theo Nghị định 282/2025/NĐ-CP, xếp theo mức phạt giảm dần.

Hành vi vi phạmPhạt tổ chứcPhạt cá nhânTước GP / đình chỉCăn cứ
Không thực hiện việc niêm yết danh mục sản phẩm, dịch vụ xác thực điện tử do30.000.000 – 40.000.000 đồng15.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 6 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cố ý làm lộ bí mật thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư20.000.000 – 40.000.000 đồng10.000.000 – 20.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 27 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng dịch vụ xác thực điện tử nhưng không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật về20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm đ khoản 5 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng tài khoản định danh điện tử vào hoạt động, giao dịch trái quy định của20.000.000 – 30.000.000 đồng10.000.000 – 15.000.000 đồng—Điểm a khoản 5 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cầm cố, nhận cầm cố, thế chấp, nhận thế chấp tài khoản định danh điện tử của tổ16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm đ khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mua, bán, thuê, cho thuê tài khoản định danh điện tử của tổ chức16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm d khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Làm giả tài khoản định danh điện tử của tổ chức16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng tài khoản định danh điện tử giả của tổ chức16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng trái phép, chiếm đoạt tài khoản định danh điện tử của tổ chức16.000.000 – 20.000.000 đồng8.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm c khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Phát tán chương trình tin học gây hại cho mạng máy tính, hệ thống thông tin dữ14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm đ khoản 3 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Truy cập trái phép, trộm cắp, phá hoại dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm d khoản 3 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng giấy tờ của người khác để yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp trái pháp14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng phiếu lý lịch tư pháp của người khác trái pháp luật, xâm phạm đời tư14.000.000 – 20.000.000 đồng7.000.000 – 10.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về cấp tài khoản định danh điện tử8.000.000 – 16.000.000 đồng4.000.000 – 8.000.000 đồng—Điểm c khoản 3 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Trái quy định của pháp luật8.000.000 – 16.000.000 đồng4.000.000 – 8.000.000 đồng—Điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng trái phép, chiếm đoạt tài khoản định danh điện tử của cá nhân8.000.000 – 16.000.000 đồng4.000.000 – 8.000.000 đồng—Điểm a khoản 3 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Tẩy xoá, sửa chữa làm sai lệch nội dung phiếu lý lịch tư pháp dưới mọi hình thứcCó biện pháp khắc phục10.000.000 – 14.000.000 đồng5.000.000 – 7.000.000 đồng—Khoản 2 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Gian dối trong lập tờ khai yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp6.000.000 – 10.000.000 đồng3.000.000 – 5.000.000 đồng—Khoản 1 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Làm giả tài khoản định danh điện tử của cá nhân6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồng—Điểm đ khoản 2 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cầm cố, nhận cầm cố, thế chấp, nhận thế chấp tài khoản định danh điện tử của cá6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồng—Điểm d khoản 2 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Mua, bán, thuê, cho thuê tài khoản định danh điện tử của cá nhân6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồng—Điểm c khoản 2 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Sử dụng tài khoản định danh điện tử giả của cá nhân6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồng—Điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Cố ý không cung cấp thông tin, tài liệu, cung cấp không đầy đủ thông tin, tài6.000.000 – 8.000.000 đồng3.000.000 – 4.000.000 đồng—Điểm a khoản 2 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP
Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về cấp tài khoản định danh điện tử1.000.000 – 2.000.000 đồng500.000 – 1.000.000 đồng—Khoản 1 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP

Nhóm hành vi khác của cư trú, căn cước

Đọc bảng này thế nào

  • Cột phạt tổ chức và phạt cá nhân đã quy đổi sẵn theo quy tắc của nghị định — không phải tự nhân chia lại.
  • Bấm vào dòng căn cứ để mở nguyên văn tại đúng điểm, khoản đó.
  • Mức ghi trong nghị định là mức với cá nhân; tổ chức bị phạt gấp 2 lần (khoản 2 Điều 5). Hộ gia đình và hộ kinh doanh bị xử phạt như cá nhân (khoản 4 Điều 5).
  • Mức phạt tiền tối đa với cá nhân: 40 triệu đồng trong lĩnh vực an ninh, trật tự, an toàn xã hội; 30 triệu đồng trong phòng, chống bạo lực gia đình (khoản 1 Điều 5).

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ