| Không thực hiện việc niêm yết danh mục sản phẩm, dịch vụ xác thực điện tử do | 30.000.000 – 40.000.000 đồng | 15.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 6 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Cố ý làm lộ bí mật thông tin công dân trong Cơ sở dữ liệu quốc gia về dân cư | 20.000.000 – 40.000.000 đồng | 10.000.000 – 20.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 27 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng dịch vụ xác thực điện tử nhưng không tuân thủ quy chuẩn kỹ thuật về | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 5 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tài khoản định danh điện tử vào hoạt động, giao dịch trái quy định của | 20.000.000 – 30.000.000 đồng | 10.000.000 – 15.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 5 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Cầm cố, nhận cầm cố, thế chấp, nhận thế chấp tài khoản định danh điện tử của tổ | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán, thuê, cho thuê tài khoản định danh điện tử của tổ chức | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Làm giả tài khoản định danh điện tử của tổ chức | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tài khoản định danh điện tử giả của tổ chức | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng trái phép, chiếm đoạt tài khoản định danh điện tử của tổ chức | 16.000.000 – 20.000.000 đồng | 8.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 4 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Phát tán chương trình tin học gây hại cho mạng máy tính, hệ thống thông tin dữ | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 3 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Truy cập trái phép, trộm cắp, phá hoại dữ liệu lý lịch tư pháp điện tử | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 3 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng giấy tờ của người khác để yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp trái pháp | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng phiếu lý lịch tư pháp của người khác trái pháp luật, xâm phạm đời tư | 14.000.000 – 20.000.000 đồng | 7.000.000 – 10.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về cấp tài khoản định danh điện tử | 8.000.000 – 16.000.000 đồng | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 3 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Trái quy định của pháp luật | 8.000.000 – 16.000.000 đồng | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 3 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng trái phép, chiếm đoạt tài khoản định danh điện tử của cá nhân | 8.000.000 – 16.000.000 đồng | 4.000.000 – 8.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 3 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Tẩy xoá, sửa chữa làm sai lệch nội dung phiếu lý lịch tư pháp dưới mọi hình thứcCó biện pháp khắc phục | 10.000.000 – 14.000.000 đồng | 5.000.000 – 7.000.000 đồng | — | Khoản 2 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Gian dối trong lập tờ khai yêu cầu cấp phiếu lý lịch tư pháp | 6.000.000 – 10.000.000 đồng | 3.000.000 – 5.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 29 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Làm giả tài khoản định danh điện tử của cá nhân | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm đ khoản 2 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Cầm cố, nhận cầm cố, thế chấp, nhận thế chấp tài khoản định danh điện tử của cá | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm d khoản 2 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Mua, bán, thuê, cho thuê tài khoản định danh điện tử của cá nhân | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm c khoản 2 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Sử dụng tài khoản định danh điện tử giả của cá nhân | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm b khoản 2 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Cố ý không cung cấp thông tin, tài liệu, cung cấp không đầy đủ thông tin, tài | 6.000.000 – 8.000.000 đồng | 3.000.000 – 4.000.000 đồng | — | Điểm a khoản 2 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|
| Không thực hiện đúng quy định của pháp luật về cấp tài khoản định danh điện tử | 1.000.000 – 2.000.000 đồng | 500.000 – 1.000.000 đồng | — | Khoản 1 Điều 28 Nghị định 282/2025/NĐ-CP |
|---|