Bảng SE.118 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 cái. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| SE.11811Số lượng Nắp rãnh bê tông | SE.11812Số lượng Nắp hố ga | ||
| Vật liệu | |||
| Nắp rãnh bê tông, hố ga | cái | 1 | 1 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,003 | 0,005 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,11 | 0,17 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, tháo nắp tấm bị hư hỏng, đưa lên phương tiện vận chuyển, thay thế tấm mới đảm bảo yêu cầu kỹ thuật, vận chuyển vật liệu trong phạm vi 100m. Đảm bảo an toàn giao thông khu vực thi công.