Bảng định mức AL.562 — Lắp dựng, tháo dỡ đường trượt hầm đứng, hầm nghiêng

Phụ lục IILoại ALĐơn vị tính: 1 tấn2 mã hiệu

Bảng AL.562 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AL.562

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AL.56210Hầm đứngAL.56220Hầm nghiêng
Vật liệu
Thép hìnhkg20,00022,000
Que hànkg14,74216,380
Vật liệu khác%22
Nhân công
Nhân công nhóm 2công43,7049,00
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca3,8274,253
Tời điện 1,5 tca1,0131,125
Máy khác%22

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AL.562

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AL.562 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ