Bảng AL.562 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.56210Hầm đứng | AL.56220Hầm nghiêng | ||
| Vật liệu | |||
| Thép hình | kg | 20,000 | 22,000 |
| Que hàn | kg | 14,742 | 16,380 |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 43,70 | 49,00 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 3,827 | 4,253 |
| Tời điện 1,5 t | ca | 1,013 | 1,125 |
| Máy khác | % | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, di chuyển, lắp dựng, căn chỉnh, định vị đường trượt theo đúng yêu cầu kỹ thuật.