Bảng AL.551 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1cọc. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.55110Đường kính lỗ khoan Φ ≤ 80mm | AL.55120Đường kính lỗ khoan Φ > 80mm | ||
| Vật liệu | |||
| Cần khoan L=1,5m | cái | 0,024 | 0,026 |
| Mũi khoan | cái | 0,050 | 0,065 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 8,0 | 10,5 |
| Máy thi công | |||
| Máy khoan xoay đập tự hành Φ105 mm | ca | 0,35 | 0,45 |
| Máy nén khí 660 m3/h | ca | 0,35 | 0,45 |
| Máy khác | ca | 5 | 5 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, khoan kiểm tra lỗ bê tông đáy cọc khoan nhồi, xác định mùn khoan dưới đáy cọc, xử lý đáy cọc.