Bảng AL.522 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.52210Nền đá | AL.52220Mái đá | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tròn Φ > 18 | kg | 1050 | 1050 |
| Vữa xi măng | m3 | 0,396 | 0,396 |
| Ôxy | chai | 2,250 | 2,25 |
| Khí gas | kg | 4,500 | 4,500 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 32,14 | 35,21 |
| Máy thi công | |||
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 1,313 | 1,313 |
| Máy nâng thuỷ lực 135 cv | ca | — | 1,793 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Gia công, lắp đặt thép néo anke, bơm vữa chèn anke. Hoàn thiện theo đúng yêu cầu kỹ thuật.