Bảng định mức AL.261 — Thi công khe co giãn, khe đặt thép chống nứt
Bảng AL.261 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 10m. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
Bảng định mức AL.261
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AL.26110Khe co giãn | AL.26120Khe đặt thép | ||
| Vật liệu | |||
| Lưỡi cắt | cái | 0,003 | 0,003 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,022 | 0,033 |
| Máy thi công | |||
| Máy cắt gạch đá 1,7 kW | ca | 0,100 | 0,100 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Các mã hiệu trong bảng AL.261
Thành phần công việc
Thành phần công việc:
Chuẩn bị dụng cụ, lấy dấu, tiến hành cắt tạo rãnh, đục tẩy theo yêu cầu kỹ thuật. (Chưa bao gồm thép liên kết cột, tường)
Cơ sở pháp lý
- Bảng AL.261 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
- Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
- Vị trí trong phụ lục: Các công tác khác.
