Bảng AK.953 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AK.95311Bề mặt bê tông | AK.95321Bề mặt đá tự nhiên | ||
| Vật liệu | |||
| Dung dịch bảo vệ bề mặt bê tông | lít | 0,100 | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 |
| Dung dịch bảo vệ bề mặt đá tự nhiên | lít | — | 0,066 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 0,05 | 0,03 |
| Máy thi công | |||
| Máy nén khí điện 5 m3/h | ca | 0,016 | 0,008 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, vệ sinh bề mặt bê tông, lắc đều dung dịch, phun, quét dung dịch bảo vệ lên bề mặt bê tông, bề mặt đá tự nhiên theo đúng yêu cầu kỹ thuật. Vận chuyển vật liệu trong phạm vi 30m.