Bảng AI.642 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | ||||
|---|---|---|---|---|---|---|
| AI.64211Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 10 | AI.64221Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 20 | AI.64231Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 50 | AI.64241Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 100 | AI.64251Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 200 | ||
| Vật liệu | ||||||
| Que hàn | kg | 3,870 | 3,490 | 3,140 | 2,900 | 2,300 |
| Thép tròn | kg | 17,500 | 14,870 | 14,000 | 13,100 | 10,500 |
| Dây thép | kg | 14,700 | 12,490 | 8,800 | 7,350 | 6,620 |
| Vật liệu khác | % | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 | 0,5 |
| Nhân công | ||||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 16,70 | 14,20 | 12,50 | 9,20 | 8,30 |
| Máy thi công | ||||||
| Máy hàn 23kW | ca | 1,290 | 1,160 | 1,050 | 0,970 | 0,770 |
| Máy khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị vận chuyển cấu kiện đã gia công đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; lắp đặt cấu kiện vào vị trí, cân chỉnh, định vị cấu kiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.