Bảng định mức AI.642 — Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông

Phụ lục IILoại AIĐơn vị tính: 1tấn5 mã hiệu

Bảng AI.642 gồm 5 mã hiệu ứng với 5 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AI.642

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AI.64211Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 10AI.64221Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 20AI.64231Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 50AI.64241Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 100AI.64251Khối lượng một cấu kiện (kg cấu kiện) ≤ 200
Vật liệu
Que hànkg3,8703,4903,1402,9002,300
Thép trònkg17,50014,87014,00013,10010,500
Dây thépkg14,70012,4908,8007,3506,620
Vật liệu khác%0,50,50,50,50,5
Nhân công
Nhân công nhóm 3công16,7014,2012,509,208,30
Máy thi công
Máy hàn 23kWca1,2901,1601,0500,9700,770
Máy khác%22222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AI.642

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị vận chuyển cấu kiện đã gia công đến vị trí lắp đặt trong phạm vi 500m; lắp đặt cấu kiện vào vị trí, cân chỉnh, định vị cấu kiện đúng theo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AI.642 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Gia công, lắp dựng cấu kiện sắt thép.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ