Bảng AI.622 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AI.62211Trên cạn | AI.62221Dưới nước | ||
| Vật liệu | |||
| Đinh các loại | kg | 2,524 | 2,524 |
| Thép ống | kg | 10,215 | 10,215 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 3 | công | 7,50 | 9,00 |
| Máy thi công | |||
| Cần cẩu 16 t | ca | 0,080 | — |
| Cần cẩu 25 t | ca | — | 0,100 |
| Sà lan 400 t | ca | — | 0,100 |
| Tàu kéo 150 cv | ca | — | 0,024 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.