Bảng AH.212 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1m3 cấu kiện. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AH.21211Loại kết cấu Lan can | AH.21221Loại kết cấu Gỗ ngang mặt cầu | AH.21231Loại kết cấu Gỗ băng lăn | AH.21241Loại kết cấu Gỗ đà chắn bánh xe | ||
| Vật liệu | |||||
| Gỗ | m3 | 1,130 | 1,120 | 1,120 | 1,120 |
| Đinh 10mm | kg | 4,310 | — | — | — |
| Bulông M16 | cái | 37 | — | — | — |
| Vật liệu khác | % | 2 | 2 | 2 | 2 |
| Đinh đỉa | cái | — | 55 | 273 | 39,700 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 3 | công | 11,72 | 3,78 | 5,18 | 9,24 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.