Bảng định mức AF.8981 — Ván khuôn sàn mái

Bảng AF.8981 gồm 3 mã hiệu ứng với 3 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.8981

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.89811Chiều cao (m) ≤ 28AF.89812Chiều cao (m) ≤ 100AF.89813Chiều cao (m) ≤ 200
Vật liệu
Ván khuôn nhựam23,5003,5003,500
Thép hộp 60x120x3mmm0,6730,6730,673
Thép hộp 50x50x3mmm1,7331,7331,733
Giáo công cụbộ0,3400,3400,340
Vật liệu khác%555
Nhân công
Nhân công nhóm 2công34,5038,0041,50
Máy thi công
Vận thăng lồng 3 tca0,1200,2500,310
Cần trục tháp 25 tca0,1200,250—
Máy khác%222
Cần trục tháp 40 tca——0,310

Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.8981

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.8981 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 122

Thuế & kế toán14
Lao động & BHXH8
Doanh nghiệp17
Tài chính8
Dân sự10
Hành chính6
Giao thông16
Đất đai & xây dựng4
Nông nghiệp6
Giáo dục17
Y tế7
Lịch & văn hóa9
Xem tất cả 122 công cụ