Bảng định mức AF.8843 — Tháo, di chuyển ván khuôn, hệ treo đỡ ván khuôn dầm đúc hẫng

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: tấn/1 lần di chuyển tiếp theo2 mã hiệu

Bảng AF.8843 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho tấn/1 lần di chuyển tiếp theo. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.8843

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.88431Dầm trên cạnAF.88432Dầm dưới nước
Vật liệu
Bulông thép cường độ cao Φ36mm, L=5-8mkg0,7300,730
Bulông Φ22-27mmcái0,1100,110
Tăng đơ Φ38mm, L=5-7mcái0,0500,050
Dầu CS46kg0,1500,150
Mỡ bôi trơnkg0,1400,140
Gỗ sàn thao tác, kê đệmm30,0120,015
Vật liệu khác%22
Nhân công
Nhân công nhóm 2công1,251,65
Máy thi công
Bộ kích 50 tca0,2500,350
Tời điện 3 tca0,1500,180
Cần cẩu 50 tca0,0400,080
Máy khác%55
Sà lan 400 tca0,080
Tàu kéo 150 cvca0,025

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.8843

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, tháo dỡ ván khuôn và hệ thống neo của hệ treo đỡ ván khuôn. Di chuyển hệ treo đỡ ván khuôn đến vị trí tiếp theo bằng hệ thống kích thuỷ lực. Neo hệ treo đỡ ván khuôn vào khối bê tông mới đúc bằng bulông cường độ cao. Lắp lại ván khuôn. Kích điều chỉnh hệ treo đỡ ván khuôn bằng kích thuỷ lực, căn chỉnh đảm bảo yêu cầu kỹ thuật.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.8843 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ