Bảng định mức AF.672 — Cốt thép cọc khoan nhồi dưới nước

Phụ lục IILoại AFĐơn vị tính: 1tấn2 mã hiệu

Bảng AF.672 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AF.672

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AF.67210Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18AF.67220Đường kính cốt thép (mm) > 18
Vật liệu
Thép trònkg1.0201.020
Dây thépkg9,2807,850
Que hànkg9,50010,500
Vật liệu khác%11
Nhân công
Nhân công nhóm 2công13,5311,88
Máy thi công
Máy hàn 23 kWca2,3702,620
Máy cắt uốn 5 kWca0,3200,160
Cần cẩu 16 tca0,0700,060
Cần cẩu 25 tca0,1500,140
Sà lan 200 tca0,1500,140
Sà lan 400 tca0,1500,140
Tàu kéo 150 cvca0,0300,030

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AF.672

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AF.672 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Thi công kết cấu bê tông.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ