Bảng AF.671 gồm 2 mã hiệu ứng với 2 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 1 tấn. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |
|---|---|---|---|
| AF.67110Đường kính cốt thép (mm) ≤ 18 | AF.67120Đường kính cốt thép (mm) > 18 | ||
| Vật liệu | |||
| Thép tròn | kg | 1.020 | 1.020 |
| Dây thép | kg | 9,280 | 7,850 |
| Que hàn | kg | 9,500 | 10,50 |
| Vật liệu khác | % | 1 | 1 |
| Nhân công | |||
| Nhân công nhóm 2 | công | 12,30 | 10,80 |
| Máy thi công | |||
| Máy hàn 23 kW | ca | 2,370 | 2,620 |
| Máy cắt uốn 5 kW | ca | 0,320 | 0,160 |
| Cần cẩu 25 t | ca | 0,130 | 0,120 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.