AD.24231
Bảng AD.2423 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||
|---|---|---|---|---|---|
| AD.24231Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg m2 | AD.24232Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg m2 | AD.24233Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg m2 | AD.24234Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg m2 | ||
| Vật liệu | |||||
| Nhựa | kg | 193 | 321 | 481 | 588 |
| Đá 0,5÷1,6 | m3 | 2,52 | 2,56 | 1,58 | 1,58 |
| Đá 0,5÷1,0 | m3 | — | 1,27 | 1,05 | 1,05 |
| Đá 0,5÷2 | m3 | — | — | 2,99 | 3,84 |
| Nhân công | |||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,34 | 2,73 | 4,68 | 5,46 |
| Máy thi công | |||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,192 | 0,222 | 0,258 | 0,270 |
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,120 | 0,144 | 0,168 | 0,200 |
| Thiết bị nấu nhựa | ca | 0,060 | 0,072 | 0,084 | 0,100 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, nhựa đặc đun nóng đến nhiệt độ theo yêu cầu kỹ thuật; tưới nhựa nóng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.