Bảng định mức AD.2423 — Láng nhựa mặt đường

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100 m24 mã hiệu

Bảng AD.2423 gồm 4 mã hiệu ứng với 4 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100 m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.2423

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.24231Láng nhựa 1 lớp dày 1,5cm tiêu chuẩn nhựa 1,8kg m2AD.24232Láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg m2AD.24233Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg m2AD.24234Láng nhựa 3 lớp dày 4,5cm tiêu chuẩn nhựa 5,5kg m2
Vật liệu
Nhựakg193321481588
Đá 0,5÷1,6m32,522,561,581,58
Đá 0,5÷1,0m31,271,051,05
Đá 0,5÷2m32,993,84
Nhân công
Nhân công nhóm 2công2,342,734,685,46
Máy thi công
Máy lu bánh thép 8,5 tca0,1920,2220,2580,270
Máy phun nhựa đường 190cvca0,1200,1440,1680,200
Thiết bị nấu nhựaca0,0600,0720,0840,100

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.2423

Thành phần công việc

Thành phần công việc:

Chuẩn bị, nhựa đặc đun nóng đến nhiệt độ theo yêu cầu kỹ thuật; tưới nhựa nóng theo từng lớp, rải lớp cấp phối đá dăm theo theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.2423 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ