Bảng AD.242 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.24211Lượng nhựa (kg m2) 0,5 | AD.24212Lượng nhựa (kg m2) 0,8 | AD.24213Lượng nhựa (kg m2) 1 | AD.24214Lượng nhựa (kg m2) 1,5 | AD.24221Lượng nhũ tương (kg m2) 0,5 | AD.24222Lượng nhũ tương (kg m2) 0,8 | AD.24223Lượng nhũ tương (kg m2) 1,0 | AD.24224Lượng nhũ tương (kg m2) 1,5 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Nhựa bitum | kg | 35,322 | 62,916 | 78,650 | 110,97 | — | — | — | — |
| Dầu hoả | kg | 16,050 | 25,680 | 32,100 | 48,150 | — | — | — | — |
| Nhũ tương gốc Axít | kg | — | — | — | — | 51,25 | 82,00 | 102,50 | 153,75 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 0,27 | 0,27 | 0,27 | 0,27 | 0,23 | 0,23 | 0,23 | 0,23 |
| Máy thi công | |||||||||
| Thiết bị nấu nhựa | ca | 0,049 | 0,049 | 0,049 | 0,049 | — | — | — | — |
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,098 | 0,068 | 0,068 | 0,068 | 0,068 |
| Máy nén khí 600m3/h | ca | 0,049 | 0,049 | 0,049 | 0,049 | 0,034 | 0,034 | 0,034 | 0,034 |
| Máy khác | % | — | — | — | — | 2 | 2 | 2 | 2 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.