Bảng định mức AD.242 — Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu

Phụ lục IILoại ADĐơn vị tính: 100m28 mã hiệu

Bảng AD.242 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.

Bảng định mức AD.242

Thành phần hao phíĐơn vịMã hiệu
AD.24211Lượng nhựa (kg m2) 0,5AD.24212Lượng nhựa (kg m2) 0,8AD.24213Lượng nhựa (kg m2) 1AD.24214Lượng nhựa (kg m2) 1,5AD.24221Lượng nhũ tương (kg m2) 0,5AD.24222Lượng nhũ tương (kg m2) 0,8AD.24223Lượng nhũ tương (kg m2) 1,0AD.24224Lượng nhũ tương (kg m2) 1,5
Vật liệu
Nhựa bitumkg35,32262,91678,650110,97
Dầu hoảkg16,05025,68032,10048,150
Nhũ tương gốc Axítkg51,2582,00102,50153,75
Nhân công
Nhân công nhóm 2công0,270,270,270,270,230,230,230,23
Máy thi công
Thiết bị nấu nhựaca0,0490,0490,0490,049
Máy phun nhựa đường 190cvca0,0980,0980,0980,0980,0680,0680,0680,068
Máy nén khí 600m3/hca0,0490,0490,0490,0490,0340,0340,0340,034
Máy khác%2222

Dấu nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.

Các mã hiệu trong bảng AD.242

Cơ sở pháp lý

  • Bảng AD.242 thuộc Phụ lục II — Định Mức Dự Toán Xây Dựng Công Trình.
  • Ban hành kèm Thông tư 38/2026/TT-BXD của Bộ Xây dựng, ngày 26/06/2026.
  • Vị trí trong phụ lục: Công tác thi công đường.

Định mức liên quan

Danh mục công cụ 68

Thuế12
Lương, lao động & bảo hiểm8
Doanh nghiệp & đầu tư8
Danh bạ tổ chức hành nghề luật3
Nhà hàng, khách sạn & dịch vụ4
Tài chính, phí & lệ phí6
Hôn nhân, thừa kế & cấp dưỡng2
Xử phạt & phương tiện3
Lịch & ngày tháng4
Giá cả thị trường & tỷ giá8
Xây dựng & định mức3
Tra cứu hành chính & danh mục4
Văn hóa & di sản3
Xem tất cả 68 công cụ