Bảng AD.241 gồm 8 mã hiệu ứng với 8 bộ thông số kỹ thuật khác nhau của cùng một công tác , lập cho 100m2. Chọn mã hiệu để xem chi tiết và tính hao phí theo khối lượng.
| Thành phần hao phí | Đơn vị | Mã hiệu | |||||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| AD.24111Tiêu chuẩn nhựa 0,9 | AD.24112Tiêu chuẩn nhựa 1,2 | AD.24113(kg m2) 1,6 | AD.24121Tiêu chuẩn nhựa (kg m2) 2,8 | AD.24122Tiêu chuẩn nhựa (kg m2) 3,6 | AD.24123Tiêu chuẩn nhựa (kg m2) 4,2 | AD.24131Tiêu chuẩn nhựa (kg m2) 3,8 | AD.24132Tiêu chuẩn nhựa (kg m2) 4,5 | ||
| Vật liệu | |||||||||
| Đá 2,36÷4,75 (mm) | m3 | 0,94 | — | — | 0,67 | 0,94 | — | 0,67 | — |
| Nhũ tương gốc Axít 60% | kg | 94,5 | 126,0 | 168,0 | 294,0 | 378,0 | 441,0 | 399,0 | 472,5 |
| Đá 4,75÷9,5 (mm) | m3 | — | 1,21 | — | 1,47 | — | 1,21 | 0,94 | 0,67 |
| Đá 9,5÷12,5 (mm) | m3 | — | — | 1,34 | — | 1,74 | — | 1,74 | 1,21 |
| Đá 12,5÷19 (mm) | m3 | — | — | — | — | — | 2,14 | — | 2,01 |
| Nhân công | |||||||||
| Nhân công nhóm 2 | công | 2,16 | 2,16 | 2,16 | 2,52 | 2,52 | 2,52 | 4,32 | 4,32 |
| Máy thi công | |||||||||
| Máy lu bánh thép 8,5 t | ca | 0,192 | 0,192 | 0,192 | 0,222 | 0,222 | 0,222 | 0,258 | 0,258 |
| Máy phun nhựa đường 190cv | ca | 0,090 | 0,090 | 0,090 | 0,108 | 0,108 | 0,108 | 0,126 | 0,126 |
| Ô tô tự đổ 5 t | ca | 0,100 | 0,100 | 0,100 | 0,111 | 0,111 | 0,111 | 0,129 | 0,129 |
Dấu — nghĩa là mã hiệu đó không dùng thành phần hao phí này. Dòng ghi bằng % là hao phí phụ tính theo tỷ lệ của chính nhóm đó.
Thành phần công việc:
Chuẩn bị, phun tưới lớp nhũ tương nhựa đường axít bằng ô tô chuyên dụng, rải lớp cấp phối đá dăm theo yêu cầu kỹ thuật, lu lèn bề mặt bằng lu bánh thép đảm bảo yêu cầu kỹ thuật. Thu dọn mặt bằng sau khi thi công.